Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ingenuous

tính từC2
US/ˌɪnˈdʒɛnjuəs/
Ý nghĩa trọng tâm

ingenuous nghĩa là ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings.

Các nét nghĩa của từ ingenuous

  1. 1tính từ
    C2

    characterized by an inability to mask your feelings

    →

    đặc trưng bởi không có khả năng che giấu cảm xúc của bạn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:artless
    Trái nghĩa:disingenuous
  2. 2tính từ
    C2

    lacking in sophistication or worldliness

    →

    thiếu sự tinh tế hoặc trần tục(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:innocent

Câu hỏi thường gặp về ingenuous

ingenuous nghĩa là gì?

ingenuous nghĩa là ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). ingenuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by an inability to mask your feelings.

ingenuous được dùng trong câu như thế nào?

Her blush appeared to him, not the ingenuous coloring of innocence, but the glow of shame and guilt. (Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ingenuous, mã đối chiếu EV-DF595B0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ingenuous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ingenuous và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Her blush appeared to him, not the ingenuous coloring of innocence, but the glow of shame and guilt.
Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
D’Artagnan related everything with that simple and ingenuous air which he knew how to assume on occasions.

D'Artagnan kể lại mọi việc với vẻ giản dị và ngây thơ mà đôi khi anh có thể giả vờ như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Twenty years after. Nguồn: Project Gutenberg #1259.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
That face is still too ingenuous, there is too much youth and freshness on the brow and temples for her to be married.

Khuôn mặt đó vẫn còn quá ngây thơ, trên vầng trán và thái dương có quá nhiều nét tươi trẻ, tươi tắn để cô lấy chồng.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Domestic Peace. Nguồn: Project Gutenberg #1411.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
I asked you down to meet a sweet and unsullied girl--the sweetest, most innocent and ingenuous girl in the world.
Jack London, The Human Drift. Nguồn: Project Gutenberg #1669.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB