Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

knack

danh từC2
US/ˈnæk/
knacks

knack nghĩa là sở trường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something.

Các nét nghĩa của từ knack

  1. 1

    danh từC2

    a special way of doing something

    một cách đặc biệt để làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bent · hang

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • knick knack502 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về knack

knack nghĩa là gì?

knack nghĩa là sở trường (bản dịch máy, chưa biên tập). knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something.

knack được dùng trong câu như thế nào?

Either he hadn't the newspaper knack, or the competition was too great. (Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knack, mã đối chiếu EV-FA898231. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “knack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa knack và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Either he hadn't the newspaper knack, or the competition was too great.

Hoặc là anh ta không có tài làm báo, hoặc sự cạnh tranh quá lớn.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Walter, however, made several attempts, instructed by Tad, before he finally caught the knack of it.

Tuy nhiên, Walter đã thực hiện một số nỗ lực, theo hướng dẫn của Tad, trước khi cuối cùng anh ấy nắm được sở trường của nó.dịch máy, chưa biên tập

Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in the Rockies; Or, The Secret of the Lost Claim. Nguồn: Project Gutenberg #6067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They had all, save poor Sir Piers, the knack of stopping a troublesome woman's tongue, and practised it to perfection.

Họ có tất cả, ngoại trừ ngài Piers tội nghiệp, sở trường ngăn chặn cái lưỡi của một người phụ nữ rắc rối, và luyện tập nó đến mức hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She always had a great knack of gaining an influence over people.
Lucy Ellen Guernsey, Opposite neighbours. Nguồn: Project Gutenberg #75191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I have quite lost the knack of talking to ladies,” he said.
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But May, if she had no conscience, had a wonderful knack of smoothing the path of daily life for herself.
John Strange Winter, Princess Sarah, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #41906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had a knack of getting hold of obscure and starving men of genius and science, and secretly availing himself of their labors.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 3.. Nguồn: Project Gutenberg #41247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You have a knack of knowing just what points people want to hear about.
George Cary Eggleston, A Man of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #37563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Georgie loved flowers, and had that knack of making them look charming in vases which is the gift of a favored few.
Susan Coolidge, Just Sixteen.. Nguồn: Project Gutenberg #41641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
With a few lessons I could soon recover the knack of the work.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But--well, he's got a knack of telling the truth so that it doesn't scare folks.
David Graham Phillips, The Plum Tree. Nguồn: Project Gutenberg #20449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In truth the midshipman had a decided knack for this sort of work.
H. Irving Hancock, Dave Darrin's Fourth Year at Annapolis: Headed for Graduation and the Big Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #12775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US