passenger
danh từA2- passengers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
passenger nghĩa là hành khách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
passenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler riding in a vehicle (a boat or bus or car or plane or train etc) who is not operating it.
Các nét nghĩa của từ passenger
- 1
danh từA2
a traveler riding in a vehicle (a boat or bus or car or plane or train etc) who is not operating it
Đồng nghĩa rider
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
steerage passenger352 lần trong kho sách
fellow passenger1.483 lần trong kho sách
foot passenger749 lần trong kho sách
passenger on board616 lần trong kho sách
cabin passenger313 lần trong kho sách
passenger cars178 lần trong kho sách
passenger trains149 lần trong kho sách
class passenger349 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về passenger
passenger nghĩa là gì?
passenger nghĩa là hành khách (bản dịch máy, chưa biên tập). passenger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler riding in a vehicle (a boat or bus or car or plane or train etc) who is not operating it.
passenger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ passenger có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
passenger được dùng trong câu như thế nào?
Thus, the increase in the number of passengers at this stage is significant. («Transportation Deployment Casebook/2023/Manchester Metrolink», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452649 (bản sửa đổi 4243269).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/passenger, mã đối chiếu EV-16B9A62F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng