Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chloride

danh từ
US/ˈklɔɹaɪd/
chlorides
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

chloride nghĩa là clorua.

chloride là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any compound containing a chlorine atom.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    any compound containing a chlorine atom

    →

    bất kỳ hợp chất nào có chứa nguyên tử clo

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sodium chloride
    202 lần trong kho sách
    potassium chloride
    58 lần trong kho sách
    polyvinyl chloride
    25 lần trong kho sách
    ammonium chloride
    29 lần trong kho sách
    chloride ions
    74 lần trong kho sách
    chloride of sodium
    54 lần trong kho sách
    barium chloride
    22 lần trong kho sách
    chloride nacl
    21 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    any salt of hydrochloric acid (containing the chloride ion)

    →

    bất kỳ muối nào của axit clohydric (có chứa ion clorua)

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
chlorides
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa chloride và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

All the parties were at Chloride Hill on the morning of the seventh, promptly.

Tất cả các bên đều có mặt tại Đồi Chloride vào sáng ngày thứ bảy một cách nhanh chóng.

Victor, Frances Fuller, The New Penelope, and Other Stories and Poems, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He'd take that bracket-saw and the mild chloride and his hypodermic, and treat anything from yellow fever to a personal friend.

Anh ta sẽ dùng cái cưa khung, thuốc clorua nhẹ và thuốc tiêm dưới da, để chữa trị mọi thứ từ bệnh sốt vàng da cho đến một người bạn.

Henry, O., Roads of Destiny, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It causes the excess of chloride ions inside the cell (hyperpolarisation), so the action potential cannot be further induced, ultimately leading to paralysis.

Nó gây ra sự dư thừa ion clorua bên trong tế bào (siêu phân cực), do đó điện thế hoạt động không thể được tạo ra thêm, cuối cùng dẫn đến tê liệt.

Wikipedia contributors, Streptomyces
You see, then, that chloride of sodium forms a large part of it.

Bạn thấy đấy, clorua natri chiếm một phần lớn trong đó.

Verne, Jules, Twenty Thousand Leagues under the Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Three of the hydroxyl groups are simply replaced by chloride atoms.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Carbohydrates/Carbohydrate Derivatives
Chloride can also bind with potassium to form a salt substitute (times).
Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Chloride
However, it is very rare that our diets lack chloride because chloride is abundant in food.
Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Chloride
In humans, chloride makes up a large majority of the extracellular fluids (fluid outside of the cell).
Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Chloride
Aluminum and chlorine gas react to form aluminum chloride according to the balanced equation shown in the Scheme below.
Wikimedia contributors, Introductory Chemistry Online/Quantitative Relationships
Solutions of sodium chloride can be used instead of sugar.
Wikimedia contributors, School Science/Osmosis demonstration
In this molecule, the boron atom is only bonded to three electron pairs, while the chlorides are surrounded by full octets.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Chemical Bonding/Covalent bonds
This is because chloride ions are large and negatively charged, so they repel each other more are cannot pack so closely together.
Wikimedia contributors, A-level Chemistry/AQA/Module 5/Reaction of inorganic compounds in aqueous solution

Câu hỏi thường gặp về chloride (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. chloride nghĩa là gì trong tiếng Việt?

chloride có nghĩa chính là: bất kỳ hợp chất nào có chứa nguyên tử clo. Định nghĩa tiếng Anh: "any compound containing a chlorine atom".

2. chloride thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

chloride là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của chloride theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), chloride được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈklɔɹaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. chloride thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ chloride được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của chloride gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của chloride gồm: chlorides.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với chloride là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sodium chloride, potassium chloride, polyvinyl chloride, ammonium chloride, chloride ions.

7. chloride có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến chloride?

Từ chloride xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với chloride đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "All the parties were at Chloride Hill on the morning of the seventh, promptly." (Dịch nghĩa: Tất cả các bên đều có mặt tại Đồi Chloride vào sáng ngày thứ bảy một cách nhanh chóng.). Câu văn minh họa cách dùng chloride làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng chloride?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.