Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

straight

tính từ, trạng từA1
US/ˈstɹeɪt/
straighter
straightest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

straight nghĩa là thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

straight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: successive (without a break).

Các nét nghĩa của từ straight

  1. 1

    tính từA1

    successive (without a break)

    liên tục (không nghỉ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa consecutive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • straight line4.116 lần trong kho sách

    • straight ahead1.605 lần trong kho sách

    • walked straight1.694 lần trong kho sách

    • went straight5.791 lần trong kho sách

    • straight lines963 lần trong kho sách

    • straight forward1.340 lần trong kho sách

    • looking straight2.066 lần trong kho sách

    • staring straight465 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    having no deviations

    không có sai lệchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa crooked

  3. 3

    tính từA1

    (of hair) having no waves or curls

    (tóc) không có gợn sóng hoặc lọn xoăndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa curly

  4. 4

    trạng từA1

    without deviation

    không sai lệchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa directly · direct

  5. 5

    trạng từA1

    in a forthright manner

    một cách thẳng thắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa directly · flat

  6. 6

    trạng từA1

    in a straight line

    theo một đường thẳngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về straight

straight nghĩa là gì?

straight nghĩa là thẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). straight là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: successive (without a break).

straight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ straight có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

straight được dùng trong câu như thế nào?

Without force, the object would move in a straight line at a constant speed rather than oscillate. («Hooke’s Law: Stress and Strain Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/straight, mã đối chiếu EV-7F357B03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “straight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa straight và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Without force, the object would move in a straight line at a constant speed rather than oscillate.
«Hooke’s Law: Stress and Strain Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”

Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.dịch máy, chưa biên tập

«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I wished to speak to the king first, but they said they had no orders to stop for that, and walked straight away.
John Hanning Speke, The Discovery of the Source of the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #3284. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Straight-line depreciation is efficient accounting for assets used consistently over their lifetime, but what about assets that are used with less regularity?
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Tahiti lay straight before the Tara's bows--faint, lofty outlines rising from the sea to disappear in veils of cloud.

Tahiti nằm thẳng trước mũi tàu Tara - những hình dáng mờ ảo, cao ngất nhô lên từ biển rồi biến mất trong những đám mây.dịch máy, chưa biên tập

Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He went straight up to father and told him that you were at the Derby--the sneak!"
Alice Askew, The sporting chance. Nguồn: Project Gutenberg #68678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His blue eyes, straight thick nose, and smiling mouth, gave him a benevolent and cordial look, which made him a favourite in society.
Florence Marryat, The Hampstead mystery: a novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The wide straight sleeves fell over the hands, or were turned back, such sleeves as may be gathered up under a brooch at the shoulder.

Tay áo thẳng rộng buông xuống tay hoặc bị lật ngược, những tay áo như vậy có thể được túm lại dưới một chiếc trâm cài trên vai.dịch máy, chưa biên tập

Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Have I deserved your reproaches?” said Amy, looking straight into his eyes.
Joseph Hatton, The Tallants of Barton, vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It really is good of him to promise to put me on the straight road, isn’t it?”
Gordon Stables, From ploughshare to pulpit. Nguồn: Project Gutenberg #71997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To go straight I ought to have been born rich; I'm made like that.
Maxwell Gray, The suspicions of Ermengarde. Nguồn: Project Gutenberg #72999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even the police won’t bother you as long as you keep straight.
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB