Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rear

tính từB2
US/ˈɹɪɹ/
reared
rearing
rears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

rear nghĩa là phía sau (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located in or toward the back or rear.

Các nét nghĩa của từ rear

  1. 1

    tính từB2

    located in or toward the back or rear

    nằm ở hoặc hướng về phía sau hoặc phía saudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rearward

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • rear guard1.520 lần trong kho sách

    • rear admiral686 lần trong kho sách

    • nose to rear682 lần trong kho sách

    • rear end976 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về rear

rear nghĩa là gì?

rear nghĩa là phía sau (bản dịch máy, chưa biên tập). rear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: located in or toward the back or rear.

rear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ rear có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

rear được dùng trong câu như thế nào?

The brakes on a Model T work the rear wheels by the use of brake bands inside the transmission. («Ford Model T», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12843 (bản sửa đổi 10150535).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rear, mã đối chiếu EV-5F75493F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rear và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The brakes on a Model T work the rear wheels by the use of brake bands inside the transmission.

Hệ thống phanh trên Model T tác động lên bánh sau bằng cách sử dụng các dải phanh bên trong hộp số.dịch máy, chưa biên tập

«Ford Model T», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12843 (bản sửa đổi 10150535). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The frightened animal reared, and fell back upon his master.
Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772. · Bản dịch tiếng Anh
They occupied the entire wall space at the rear end of these enchanting saloons of artistic luxury.

Họ chiếm toàn bộ không gian bức tường ở phía sau của những quán rượu sang trọng mang tính nghệ thuật đầy mê hoặc này.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Depend upon it, we can defend ourselves till you come with your men, and you must attack the savages in the rear.
Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They fought with lance and bow, reared machines of terrible power; and all the stratagems of war were familiar to them.
John G. Edgar, The Boy Crusaders: A Story of the Days of Louis IX.. Nguồn: Project Gutenberg #26671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Six of the canoes in the lead and six in the rear of the long procession came to a sudden halt.
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums in the Forest; Or, Hunting for Plume Birds in the Florida Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #27561. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Visitors will please take note that Madame's consultation studio is in the rear of the building.

Du khách vui lòng lưu ý rằng studio tư vấn của Madame nằm ở phía sau tòa nhà.dịch máy, chưa biên tập

Laura Jean Libbey, Pretty Madcap Dorothy; Or, How She Won a Lover. Nguồn: Project Gutenberg #29776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The enemy, at noon, had succeeded in turning this wing, and had partially got in on our rear, subjecting us to a severe cross-fire.
O. P. Cutter, Our Battery; Or, The Journal of Company B, 1st O.V.A.. Nguồn: Project Gutenberg #31887. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
We can make a circuit around here by the lake and come up in the rear of the tents.

Chúng ta có thể đi một vòng quanh hồ và tới phía sau lều.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The young horse which the torchbearer was riding reared suddenly once, and a second time, and then rushed madly sidewise.
Henryk Sienkiewicz, On the Field of Glory: An Historical Novel of the Time of King John Sobieski. Nguồn: Project Gutenberg #37406. · Bản dịch tiếng Anh
The old bull was rushing down on the boat, rearing his head aloft.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys Along the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #39643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Throwing the blanket aside, to free his hands and arms, he fell a trifle to the rear, and began edging towards the stranger.
Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB