wage
danh từB2- waged
- wages
- waging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wage nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.
Các nét nghĩa của từ wage
- 1
danh từB2
something that remunerates
cái gì đó trả thù laodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pay · earnings · remuneration · salary
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
minimum wage415 lần trong kho sách
wage earners150 lần trong kho sách
month's wage153 lần trong kho sách
week's wage146 lần trong kho sách
wage war1.024 lần trong kho sách
weekly wage130 lần trong kho sách
higher wage399 lần trong kho sách
wage of sin232 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wage
wage nghĩa là gì?
wage nghĩa là tiền lương (bản dịch máy, chưa biên tập). wage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that remunerates.
wage dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wage có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wage được dùng trong câu như thế nào?
The wage he can command depends strictly upon his skill and diligence. (William Dean Howells, The Man of Letters as a Man of Business. Nguồn: Project Gutenberg #3388.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wage, mã đối chiếu EV-13D2A798. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng