Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

exterior

danh từC1
US/ɪkˈstɪɹiɚ/
exteriors

exterior nghĩa là ngoại thất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something.

Các nét nghĩa của từ exterior

  1. 1

    danh từC1

    the region that is outside of something

    khu vực nằm ngoài cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outside

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • prepossessing exterior28 lần trong kho sách

    • unpromising exterior21 lần trong kho sách

    • rough exterior150 lần trong kho sách

    • unattractive exterior18 lần trong kho sách

    • calm exterior160 lần trong kho sách

    • forbidding exterior22 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the outer side or surface of something

    mặt ngoài hoặc bề mặt của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa outside

Câu hỏi thường gặp về exterior

exterior nghĩa là gì?

exterior nghĩa là ngoại thất (bản dịch máy, chưa biên tập). exterior là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the region that is outside of something.

exterior được dùng trong câu như thế nào?

Self-indulgent habits had faithfully done their work in moulding his exterior. (Epes Sargent, Peculiar: A Tale of the Great Transition. Nguồn: Project Gutenberg #67872.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exterior, mã đối chiếu EV-DEE6DC2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “exterior” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa exterior và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Self-indulgent habits had faithfully done their work in moulding his exterior.
Epes Sargent, Peculiar: A Tale of the Great Transition. Nguồn: Project Gutenberg #67872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The one thing I thought of in women was their exteriors.

"Điều duy nhất tôi nghĩ đến ở phụ nữ là vẻ bề ngoài của họ.dịch máy, chưa biên tập

Florence L. Barclay, The Rosary. Nguồn: Project Gutenberg #3659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Next she strove to repress the wild throbbings of her heart, and to assume a calm exterior.

Tiếp theo, cô cố gắng kìm nén những nhịp đập hoang dại của trái tim mình và tỏ ra bình tĩnh.dịch máy, chưa biên tập

T. S. Arthur, Heart-Histories and Life-Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #4595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She has a singularly noble nature, under that quiet exterior."

"Cô ấy có một bản chất cao quý đặc biệt ẩn dưới vẻ ngoài trầm lặng đó."dịch máy, chưa biên tập

E. Nesbit, The Incomplete Amorist. Nguồn: Project Gutenberg #9385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Five years had not passed away without their effects at least upon the exterior being of Cadurcis.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Venetia. Nguồn: Project Gutenberg #11869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The exterior she approved cordially, but to Bessie's despair would not promise to imitate it, preferring to leave the outside to her architect without reserve.

Bề ngoài được cô tán thành một cách thân mật, nhưng trước sự thất vọng của Bessie, cô sẽ không hứa sẽ bắt chước nó, mà muốn để lại bên ngoài cho kiến ​​trúc sư của mình mà không cần dè dặt.dịch máy, chưa biên tập

E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Both were accustomed to maintain a calm exterior, and to conceal the point at which they were aiming.
Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My uncle's cold exterior was but the icy crust that hid the fierce passions which burnt within his breast.

Bề ngoài lạnh lùng của chú tôi chỉ là lớp vỏ băng giá che giấu những đam mê mãnh liệt đang cháy bỏng trong lồng ngực.dịch máy, chưa biên tập

Susanna Moodie, The Monctons: A Novel. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20835. · Nguyên văn tiếng Anh
The exterior of the mansion does not of itself keep touch and time with the preconceived idea of colonial magnificence.
Samuel Adams Drake, Nooks and Corners of the New England Coast. Nguồn: Project Gutenberg #38941. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He was a creature who responded with remarkable activity and completeness to the exterior impressions accessible to him.

Anh ta là một sinh vật phản ứng với hoạt động đáng chú ý và đầy đủ với những ấn tượng bên ngoài mà anh ta có thể tiếp cận được.dịch máy, chưa biên tập

Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I can recognize true nobility even under a once-spangled exterior.
E. Nesbit, Wet Magic. Nguồn: Project Gutenberg #50361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fixed paintings are sometimes done on building interiors and exteriors.
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0