insist
động từ- insisted
- insisting
- insists
insist nghĩa là nhấn mạnh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
be emphatic or resolute and refuse to budge
→nhấn mạnh hoặc kiên quyết và không chịu nhúc nhích
Đồng nghĩa:take a firm standCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)insist on accompanying196 lần trong kho sáchinsist on knowing341 lần trong kho sáchinsist on seeing401 lần trong kho sách - 2động từB1
beg persistently and urgently
→cầu xin một cách kiên trì và khẩn trương
Đồng nghĩa:importune - 3động từB1
assert to be true
→khẳng định là đúng
Đồng nghĩa:assert
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa insist và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”Wasn’t there yet a worse than the worst?--the fear that Charlie might this time carry his point, and insist on escorting her back?And I thank you so much that you did not insist that it was me that you had seen.”He, however, insisted, and Tavernier fired, and killed a female with her young.She did not insist any more, feeling that her father looked ill; that it was unkind to press him for the moment.If a man insists on talking about his "liver" a woman will bring her "leg" into the conversation in order to be even with him.Nomad hurried away to saddle Hide-rack, but one of the officers insisted that the trapper take a fresh horse.He insisted that he believed it was murder, and told me why.I never promised one of the things you are always insisting that I promised.There the tiresome surgeon joined her and Jasper, and insisted on giving them refreshments.Before that was done, however, Old Corrie insisted that Basil should eat a hearty meal and see the magpie he was training for Annette.Tuy nhiên, trước khi việc đó được thực hiện, Old Corrie nhất quyết yêu cầu Basil nên ăn một bữa thịnh soạn và đi xem con chim ác là mà ông đang huấn luyện cho Annette.
Another whisper insisted that money lay at the roots of the business, without saying what money.Câu hỏi thường gặp về insist (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. insist nghĩa là gì trong tiếng Việt?
insist có nghĩa chính là: nhấn mạnh hoặc kiên quyết và không chịu nhúc nhích. Định nghĩa tiếng Anh: "be emphatic or resolute and refuse to budge".
2. insist thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
insist là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của insist theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), insist được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈsɪst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. insist thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ insist được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của insist gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của insist gồm: insisted, insisting, insists.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với insist là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: insist on accompanying, insist on knowing, insist on seeing.
7. insist có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: take a firm stand, importune, assert. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến insist?
Từ insist xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với insist đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”". Câu văn minh họa cách dùng insist làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng insist?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.