Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

insist

động từ
B1
US/ˌɪnˈsɪst/
insisted
insisting
insists
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

insist nghĩa là nhấn mạnh.

insist là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be emphatic or resolute and refuse to budge.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    be emphatic or resolute and refuse to budge

    →

    nhấn mạnh hoặc kiên quyết và không chịu nhúc nhích

    Đồng nghĩa:take a firm stand
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    insist on accompanying
    196 lần trong kho sách
    insist on knowing
    341 lần trong kho sách
    insist on seeing
    401 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    beg persistently and urgently

    →

    cầu xin một cách kiên trì và khẩn trương

    Đồng nghĩa:importune
  3. 3động từ
    B1

    assert to be true

    →

    khẳng định là đúng

    Đồng nghĩa:assert
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa insist và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”
Wikimedia contributors, Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English
Wasn’t there yet a worse than the worst?--the fear that Charlie might this time carry his point, and insist on escorting her back?
Broughton, Rhoda, A waif's progress, Nguyên văn tác phẩm
And I thank you so much that you did not insist that it was me that you had seen.”
Molesworth, Mrs., Cicely, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He, however, insisted, and Tavernier fired, and killed a female with her young.
Gozlan, Léon, The man among the monkeys; or, Ninety days in apeland To which are added: The philosopher and his monkeys, The professor and the crocodile, and other strange stories of men and animals, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She did not insist any more, feeling that her father looked ill; that it was unkind to press him for the moment.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Duke's Daughter; and, The Fugitives; vol. 3/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If a man insists on talking about his "liver" a woman will bring her "leg" into the conversation in order to be even with him.
Corelli, Marie, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nomad hurried away to saddle Hide-rack, but one of the officers insisted that the trapper take a fresh horse.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill's boy bugler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He insisted that he believed it was murder, and told me why.
Futrelle, Jacques, The problem of Cell 13, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I never promised one of the things you are always insisting that I promised.
Burnett, Frances Hodgson, Miss Crespigny, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There the tiresome surgeon joined her and Jasper, and insisted on giving them refreshments.
Baring-Gould, S. (Sabine), Eve: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Before that was done, however, Old Corrie insisted that Basil should eat a hearty meal and see the magpie he was training for Annette.

Tuy nhiên, trước khi việc đó được thực hiện, Old Corrie nhất quyết yêu cầu Basil nên ăn một bữa thịnh soạn và đi xem con chim ác là mà ông đang huấn luyện cho Annette.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Basil and Annette: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Another whisper insisted that money lay at the roots of the business, without saying what money.
Lewis, Alfred Henry, The Apaches of New York, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về insist (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. insist nghĩa là gì trong tiếng Việt?

insist có nghĩa chính là: nhấn mạnh hoặc kiên quyết và không chịu nhúc nhích. Định nghĩa tiếng Anh: "be emphatic or resolute and refuse to budge".

2. insist thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

insist là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của insist theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), insist được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈsɪst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. insist thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ insist được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của insist gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của insist gồm: insisted, insisting, insists.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với insist là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: insist on accompanying, insist on knowing, insist on seeing.

7. insist có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: take a firm stand, importune, assert. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến insist?

Từ insist xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với insist đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Phaeton’s heart was set, and he stubbornly insisted, “I will drive the sun chariot tomorrow!”". Câu văn minh họa cách dùng insist làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng insist?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.