Đề từ vựng A1 số 30
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “exercising caution or showing care or attention”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Every empty _____-box and every withered flower had been lovingly saved.
Đang tải đề...