similar
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
similar nghĩa là tương tự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
similar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by correspondence or resemblance.
Các nét nghĩa của từ similar
- 1
tính từA2
marked by correspondence or resemblance
được đánh dấu bằng sự tương ứng hoặc giống nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dissimilar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
similar circumstances1.539 lần trong kho sách
precisely similar640 lần trong kho sách
somewhat similar1.247 lần trong kho sách
similar manner1.080 lần trong kho sách
similar cases470 lần trong kho sách
exactly similar553 lần trong kho sách
similar results394 lần trong kho sách
similar occasions289 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
having the same or similar characteristics
có đặc điểm giống nhau hoặc tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alike · like
- 3
tính từA2
resembling or similar
giống hoặc tương tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa like
Câu hỏi thường gặp về similar
similar nghĩa là gì?
similar nghĩa là tương tự (bản dịch máy, chưa biên tập). similar là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by correspondence or resemblance.
similar dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ similar có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
similar được dùng trong câu như thế nào?
When making academic decisions and career plans, it is also useful to have a mentor who has had similar goals. («Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/similar, mã đối chiếu EV-35994982. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng