Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

critically

trạng từB2
US/ˈkɹɪtɪkəli/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner.

Các nét nghĩa của từ critically

  1. 1

    trạng từB2

    in a critical manner

    một cách quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uncritically

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • critically acclaimed91 lần trong kho sách

    • critically endangered101 lần trong kho sách

    • critically examining83 lần trong kho sách

    • critically damped21 lần trong kho sách

    • critically evaluate34 lần trong kho sách

    • critically examined106 lần trong kho sách

    • critically surveying25 lần trong kho sách

    • critically analyze18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về critically

critically nghĩa là gì?

critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner.

critically dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ critically có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

critically được dùng trong câu như thế nào?

"You have quite enough flesh on you," Skinner said critically. (G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/critically, mã đối chiếu EV-E70AA03E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “critically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa critically và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You have quite enough flesh on you," Skinner said critically.
G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Developing cultural awareness and empathy is also critically important, and studying world history is a way to ensure you have this necessary skill.

Phát triển nhận thức và sự đồng cảm về văn hóa cũng cực kỳ quan trọng và nghiên cứu lịch sử thế giới là một cách để đảm bảo bạn có kỹ năng cần thiết này.dịch máy, chưa biên tập

«Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
She was silent, looking at him critically,--then she gave a little sigh.
Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'The past ends in this plain at your feet,'" quoted poppa critically from the guide-book, "'the future will there be fulfilled.'

"'Quá khứ kết thúc ở vùng đồng bằng dưới chân bạn'," trích lời phê phán của poppa trong cuốn sách hướng dẫn, "'tương lai ở đó sẽ được hoàn thành.'dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, A Voyage of Consolation (being in the nature of a sequel to the experiences of 'An American girl in London'). Nguồn: Project Gutenberg #15966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Blandford was surprised too, and for a moment critically surveyed the boy in front of him before he replied.

Blandford cũng rất ngạc nhiên, và trong giây lát quan sát cậu bé trước mặt một cách nghiêm túc trước khi cậu trả lời.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, Reginald Cruden A Tale of City Life. Nguồn: Project Gutenberg #21043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, not beautiful exactly," answered Carlton, surveying the hills critically, "but certainly very attractive.

"Ồ, không hẳn là đẹp," Carlton trả lời, quan sát những ngọn đồi một cách nghiêm túc, "nhưng chắc chắn là rất hấp dẫn.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh
Philip leaned against the fence and surveyed it all critically.
Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then he again faced Luigi, eyeing him critically and keenly.
T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Miss Saunders rose, took a card from the salver, and examined it critically, as if she would read the owner's character from his address.

Cô Saunders đứng dậy, lấy một tấm danh thiếp từ trong tủ và xem xét nó một cách kỹ lưỡng, như thể cô sẽ đọc được tính cách của người chủ trong địa chỉ của ông ta.dịch máy, chưa biên tập

Madeline Leslie, White and black lies. Nguồn: Project Gutenberg #73637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In more individual-focused cultures, asking questions and thinking critically may be encouraged.
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is banned from the United States because it is currently critically endangered.

Nó bị cấm ở Hoa Kỳ vì nó hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Beluga (sturgeon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136675 (bản sửa đổi 10897017). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They took one critically injured person to a local hospital and another with minor injuries.
«Knife-wielding woman arrested after allegedly stabbing four at store in West Hollywood, California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=180026 (bản sửa đổi 4820953). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5