critically
trạng từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner.
Các nét nghĩa của từ critically
- 1
trạng từB2
in a critical manner
một cách quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa uncritically
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
critically acclaimed91 lần trong kho sách
critically endangered101 lần trong kho sách
critically examining83 lần trong kho sách
critically damped21 lần trong kho sách
critically evaluate34 lần trong kho sách
critically examined106 lần trong kho sách
critically surveying25 lần trong kho sách
critically analyze18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về critically
critically nghĩa là gì?
critically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a critical manner.
critically dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ critically có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
critically được dùng trong câu như thế nào?
"You have quite enough flesh on you," Skinner said critically. (G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/critically, mã đối chiếu EV-E70AA03E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng