armory
danh từC2- armories
armory nghĩa là kho vũ khí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources.
Các nét nghĩa của từ armory
- 1
danh từC2
a collection of resources
một bộ sưu tập tài nguyêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa armoury · inventory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
springfield armory20 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
all the weapons and equipment that a country has
tất cả vũ khí và thiết bị mà một quốc gia códịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arsenal · armoury
- 3
danh từC2
a military structure where arms and ammunition and other military equipment are stored and training is given in the use of arms
một cơ cấu quân sự nơi cất giữ vũ khí, đạn dược và các thiết bị quân sự khác và huấn luyện cách sử dụng vũ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa arsenal · armoury
Câu hỏi thường gặp về armory
armory nghĩa là gì?
armory nghĩa là kho vũ khí (bản dịch máy, chưa biên tập). armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources.
armory được dùng trong câu như thế nào?
The early call for dress parade sounded, and the boys all hasted to the armories to prepare for it. (Oliver Optic, In School and Out; or, The Conquest of Richard Grant.. Nguồn: Project Gutenberg #24698.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/armory, mã đối chiếu EV-E848C9AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng