Câu tiếng Anh có từ “carry”
4.269 câu thật có từ carry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carry nghĩa là mang theo. carry là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move while supporting, either in a vehicle or in one's hands or on one's body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carry
Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)
The ball may be moved up the field either by carrying or kicking it.
Từ trong câu: carry, either, field, ball, move, up, kick
«Rugby football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13909 (bản sửa đổi 10844198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He waited as long as he could, and then had the work carried out.
Từ trong câu: carry, wait, long, work, out
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2UE Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407297 (bản sửa đổi 3951063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once it had one, it would carry it back outside to eat it.
Từ trong câu: carry, outside, once, back, eat
«Squirrel banned from Finnish supermarket», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77572 (bản sửa đổi 4826553). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Well, that, I think, is what I came for—to be carried away.
Từ trong câu: carry, well, think, come, away
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In and up, the idea is a little more difficult to carry on.
Từ trong câu: carry, up, idea, little, difficult
«Calculus/Introduction to multivariable calculus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7231 (bản sửa đổi 4051725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Waldeaux carried the boy up to bed, and Lucy and George were left alone.
Từ trong câu: carry, mrs, boy, up, bed, leave, alone
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your mother brings you into the world, carries you first in her body.
Từ trong câu: carry, mother, bring, world, first, body
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To Montreal on the boat, and then the train that is to carry you home.
Từ trong câu: carry, boat, train, home
Léon Bazalgette, Henry Thoreau, bachelor of nature. Nguồn: Project Gutenberg #78810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A watch is a small clock carried or worn by a person.
Từ trong câu: carry, wear, clock, watch, small, person
«Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be carried by either the mother or father, or both.
Từ trong câu: carry, either, father, mother
«Haemophilia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67488 (bản sửa đổi 10994236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The London people always want their horses to carry their heads high and to step high.
Từ trong câu: carry, people, always, want, horse, head, high, step
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Larger books are harder to hold, carry, or put on a shelf.
Từ trong câu: carry, large, book, hard, hold, put, shelf
«Basic Book Design/Page Size», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81059 (bản sửa đổi 4429982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was not going to be easy to carry this lot home.
Từ trong câu: carry, go, easy, lot, home
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98957 (bản sửa đổi 1813375). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These small arms can be carried and used by one person.
Từ trong câu: carry, arm, small, use, person
«Gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3450 (bản sửa đổi 10487457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can help them be carried off to a new place.
Từ trong câu: carry, help, off, new, place
«Seed dispersal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220629 (bản sửa đổi 10241741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“How can you carry them there if you never saw it?”
Từ trong câu: carry, never, saw
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will carry them with me, trying not to forget them.
Từ trong câu: carry, forget, try
«Auer & Wei, Gafaranga & MacCarty», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84133 (bản sửa đổi 2118367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do they carry them away and eat them, as these did?
Từ trong câu: carry, away, eat
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It always takes two or more men to carry one.
Từ trong câu: carry, always, take, man
«Machine gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7497 (bản sửa đổi 10923094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pocket watch is to be carried in a pocket.
Từ trong câu: carry, pocket, watch
«Watch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14975 (bản sửa đổi 10486032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her child had been carried away and was never found.
Từ trong câu: carry, child, away, never, find
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For two months, they are carried around by the mother.
Từ trong câu: carry, month, around, mother
«Hispaniolan solenodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791395 (bản sửa đổi 9329036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If she was shy, she carried it off very well.
Từ trong câu: carry, shy, off, well
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is just a suggestion to what you should carry.
Từ trong câu: carry, suggestion
«How to Survive in Minecraft/Nether», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382848 (bản sửa đổi 4494633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You are going to have to carry it over them.
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432830 (bản sửa đổi 4627616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She carried him on her back to the hospital.
Từ trong câu: carry, hospital, back
«Savitribai Phule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872653 (bản sửa đổi 10850203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also be used to carry small items.
Từ trong câu: carry, item, use, small
«Traditional dress of Bhuta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255694 (bản sửa đổi 10900957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carry your engineering notebook with you at all times.
Từ trong câu: carry, engineer, notebook, time
«General Engineering Introduction/Notebooks/Writing Pattern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253390 (bản sửa đổi 3664232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just something that carries you with it into time.
Từ trong câu: carry, something, time
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Kristin M' Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88447 (bản sửa đổi 1677824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It carries people to places within a city.
Từ trong câu: carry, people, place, city
«Tram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23690 (bản sửa đổi 10127615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carry trong kho câu?
- Kho câu có 4.269 câu có từ carry hoặc các dạng của từ, trích từ 2.433 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.394 câu, rồi Bậc B2 với 817 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carry: Quá khứ đơn (818 câu), Câu phủ định (432 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (425 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.