suggestion
danh từA1- suggestions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
suggestion nghĩa là gợi ý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suggestion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an idea that is suggested.
Các nét nghĩa của từ suggestion
- 1
danh từA1
an idea that is suggested
một ý tưởng được đề xuấtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
auto suggestion111 lần trong kho sách
hypnotic suggestion93 lần trong kho sách
practical suggestion163 lần trong kho sách
mere suggestion267 lần trong kho sách
faintest suggestion86 lần trong kho sách
valuable suggestion142 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a proposal offered for acceptance or rejection
một đề nghị được đưa ra để chấp nhận hoặc từ chốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proposition · proffer
- 3
danh từA1
a just detectable amount
một lượng vừa đủ có thể phát hiện đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trace · hint
Câu hỏi thường gặp về suggestion
suggestion nghĩa là gì?
suggestion nghĩa là gợi ý (bản dịch máy, chưa biên tập). suggestion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an idea that is suggested.
suggestion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suggestion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suggestion được dùng trong câu như thế nào?
There are other suggestions that might be made but it is too late now to make them. (Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suggestion, mã đối chiếu EV-2EBDDDFC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng