item
danh từA1- items
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
item nghĩa là mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
item là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct part that can be specified separately in a group of things that could be enumerated on a list.
Các nét nghĩa của từ item
- 1
danh từA1
a distinct part that can be specified separately in a group of things that could be enumerated on a list
một phần riêng biệt có thể được chỉ định riêng trong một nhóm sự vật có thể được liệt kê trong danh sáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa point
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
menu item235 lần trong kho sách
data item175 lần trong kho sách
lexical item52 lần trong kho sách
item of news297 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a small part that can be considered separately from the whole
một phần nhỏ có thể được xem xét tách biệt khỏi tổng thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detail · particular
- 3
danh từA1
a whole individual unit
cả một đơn vị riêng lẻdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về item
item nghĩa là gì?
item nghĩa là mục (bản dịch máy, chưa biên tập). item là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct part that can be specified separately in a group of things that could be enumerated on a list.
item dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ item có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
item được dùng trong câu như thế nào?
Some of these items are sometimes called proper adjectives, but what is proper about them seems rather unclear. («One man's look at English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306740 (bản sửa đổi 2780779).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/item, mã đối chiếu EV-FF30A8EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng