shy
tính từshy nghĩa là nhút nhát.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từA1
lacking self-confidence
→thiếu tự tin
Đồng nghĩa:diffident, timid, unsureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)shy guys56 lần trong kho sáchmeshm shy45 lần trong kho sáchfought shy135 lần trong kho sách - 2tính từA1
short
→ngắn
- 3tính từA1
wary and distrustful
→cảnh giác và không tin tưởng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa shy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
‘Men are often shy of going near sickness and sorrow,’ said her aunt Ada.“Đàn ông thường ngại đến gần bệnh tật và đau buồn,” dì Ada của cô nói.
Beth, who was collecting the scattered Author cards, looked up and said, in her shy yet friendly way, “I’m afraid you are tired.Beth, người đang thu thập những tấm thẻ Tác giả rải rác, ngước lên và nói, với vẻ ngượng ngùng nhưng thân thiện, “Tôi e rằng bạn mệt rồi.
Arthur, who was not a shy boy, went up at once to Rodney and offered his hand.Arthur, vốn không phải là một cậu bé nhút nhát, ngay lập tức tiến tới chỗ Rodney và đưa tay ra.
Was it for this that he was so pale, so silent, and so shy?Probably she is shy of speaking French; she frequently puts the Italian accent.Có lẽ cô ấy ngại nói tiếng Pháp; cô ấy thường xuyên nói giọng Ý.
She had felt lonely at times, silent and unsociable, but never shy!"Thank you, miss," said Dan, dropping into his old shy manner again, as he touched his cap and bent over his weeding.But suddenly a group of passers-by broke out of the near woods, and then they felt shy and desisted.Shy, sensitive, and nervous, she was a noble book, sealed to all save God.By the way, I must not neglect this shy gentleman's claims to a place in my narrative."I do think that you shy men, when once you speak, become absolutely audacious.She stole shy glances now and then, he sat so the firelight threw up his face in strong relief.Câu hỏi thường gặp về shy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. shy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
shy có nghĩa chính là: thiếu tự tin. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking self-confidence".
2. shy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
shy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của shy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. shy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ shy được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của shy gồm những dạng nào?
Từ shy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shy là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: shy guys, meshm shy, fought shy.
7. shy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: diffident, timid, unsure. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shy?
Từ shy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với shy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "‘Men are often shy of going near sickness and sorrow,’ said her aunt Ada." (Dịch nghĩa: “Đàn ông thường ngại đến gần bệnh tật và đau buồn,” dì Ada của cô nói.). Câu văn minh họa cách dùng shy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shy?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.