Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

engineer

danh từ, động từA1
US/ˈɛndʒəˈnɪɹ/
engineered
engineering
engineers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

engineer nghĩa là kỹ sư (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

engineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses scientific knowledge to solve practical problems.

Các nét nghĩa của từ engineer

  1. 1

    danh từA1

    a person who uses scientific knowledge to solve practical problems

    người sử dụng kiến thức khoa học để giải quyết các vấn đề thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa applied scientist · technologist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • electrical engineer660 lần trong kho sách

    • civil engineer838 lần trong kho sách

    • chief engineer1.484 lần trong kho sách

    • software engineer499 lần trong kho sách

    • mechanical engineer277 lần trong kho sách

    • mining engineer255 lần trong kho sách

    • reverse engineer232 lần trong kho sách

    • genetic engineer173 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the operator of a railway locomotive

    người điều khiển đầu máy đường sắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa locomotive engineer · railroad engineer · engine driver

  3. 3

    động từA1

    design as an engineer

    thiết kế như một kỹ sưdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    plan and direct (a complex undertaking)

    lập kế hoạch và chỉ đạo (một công việc phức tạp)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mastermind · direct · organize · organise · orchestrate

Câu hỏi thường gặp về engineer

engineer nghĩa là gì?

engineer nghĩa là kỹ sư (bản dịch máy, chưa biên tập). engineer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who uses scientific knowledge to solve practical problems.

engineer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ engineer có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

engineer được dùng trong câu như thế nào?

Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science. («Rhetoric and Composition/Advanced Topics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46040 (bản sửa đổi 1355415).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engineer, mã đối chiếu EV-FB5A54AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “engineer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa engineer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science.
«Rhetoric and Composition/Advanced Topics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46040 (bản sửa đổi 1355415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.

Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.dịch máy, chưa biên tập

«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chief engineer, willing as he was, ought to be left below with his invalid machinery.
Ralph Delahaye Paine, Four Bells: A Tale of the Caribbean. Nguồn: Project Gutenberg #65385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the Height, the Austrian stakes and engineer-tools were found sticking in the ground; so hasty had the flight been.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 18. Nguồn: Project Gutenberg #2118. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There are many open source designs available for study and use by anyone from a hobbyist to an engineer.
«Embedded Systems/Theory, Design and Implementation/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39047 (bản sửa đổi 3440609). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A month ago, Capt. Lee, son of the general, and a good engineer, was sent to the coast of North Carolina to inspect the defenses.
J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Just then the engineer sounded the whistle for Empire, and I gathered up my creel and grip-sack of commissaries, and made for the door.

Đúng lúc đó viên kỹ sư bấm còi gọi Empire, tôi thu dọn giỏ và túi đựng đồ của mình rồi đi ra cửa.dịch máy, chưa biên tập

Lewis B. France, With Rod and Line in Colorado Waters. Nguồn: Project Gutenberg #45016. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The civil engineer wanted a young man, and Lew Shoreham found a place with him, for he had to earn his own living.
Oliver Optic, Square and Compasses; Or, Building the House. Nguồn: Project Gutenberg #52351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Engineering reasons caused the selection of this spot, as it possessed considerable advantages over the railway terminus.

Lý do kỹ thuật đã dẫn đến việc lựa chọn địa điểm này vì nó sở hữu những lợi thế đáng kể so với ga cuối đường sắt.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Once the functional specifications have be defined, design engineers can begin to fill out the basic architecture of the chip.

Khi các thông số kỹ thuật chức năng đã được xác định, các kỹ sư thiết kế có thể bắt đầu điền vào kiến ​​trúc cơ bản của chip.dịch máy, chưa biên tập

«Programmable Logic/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77854 (bản sửa đổi 2758956). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suppressing a feature is similar to hiding it from view but also causes Pro/Engineer to stop considering it in the part or assembly generation.

Việc loại bỏ một tính năng cũng tương tự như việc ẩn nó khỏi chế độ xem nhưng cũng khiến Pro/Engineer ngừng xem xét tính năng đó trong quá trình tạo bộ phận hoặc lắp ráp.dịch máy, chưa biên tập

«Pro Engineer/Regeneration Failures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97291 (bản sửa đổi 4452751). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0