Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wire

danh từ, động từB1
US/ˈwaɪɚ/
wired
wires
wiring
wirings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wire nghĩa là dây điện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc.

Các nét nghĩa của từ wire

  1. 1

    danh từB1

    ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • copper wire1.873 lần trong kho sách

    • gauge wire811 lần trong kho sách

    • barbed wire561 lần trong kho sách

    • telegraph wire748 lần trong kho sách

    • wire carries769 lần trong kho sách

    • loops of wire429 lần trong kho sách

    • intersecting a wire386 lần trong kho sách

    • horizontal wire413 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a metal conductor that carries electricity over a distance

    một dây dẫn kim loại mang điện đi xadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa conducting wire

  3. 3

    danh từB1

    the finishing line on a racetrack

    vạch đích trên đường đuadịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    provide with electrical circuits

    cung cấp mạch điệndịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    send cables, wires, or telegrams

    Đồng nghĩa cable · telegraph

  6. 6

    động từB1

    fasten with wire

    buộc chặt bằng dâydịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unwire

Câu hỏi thường gặp về wire

wire nghĩa là gì?

wire nghĩa là dây điện (bản dịch máy, chưa biên tập). wire là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etc.

wire dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wire có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wire được dùng trong câu như thế nào?

And I've got some hay-wire in my war-bag--I never travel without it." (Emerson Hough, The Young Alaskans in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #27850.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wire, mã đối chiếu EV-422B2C63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wire” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wire và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And I've got some hay-wire in my war-bag--I never travel without it."

Và tôi có một ít dây cỏ khô trong túi chiến của mình - tôi không bao giờ đi du lịch mà không mang theo nó.”dịch máy, chưa biên tập

Emerson Hough, The Young Alaskans in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #27850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I didn't know what wires go were and what pins did what.

Tôi không biết dây đi là gì và chân dùng để làm gì.dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Projects/Steam Engine/Project2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149720 (bản sửa đổi 2722331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was done by making a loop in the wire and putting it over the spike and raising the pole to a perpendicular position.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1068. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
What is the force per unit length between the wires?
«Quizbank/University Physics Semester 2/T5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238277 (bản sửa đổi 1902444). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every fifteen yards or so hung a roughly-wired electric lamp, and the floor was beaten hard by the passage of many feet.

Cứ khoảng mười lăm mét lại treo một chiếc đèn điện có dây điện thô sơ, và sàn nhà bị đập mạnh bởi nhiều mét đi qua.dịch máy, chưa biên tập

Guy Thorne, The Air Pirate. Nguồn: Project Gutenberg #40361. · Nguyên văn tiếng Anh
Mice and rats are caught in similarly constructed traps, which are made of wire instead of wood.
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It is more difficult for you to tear a thin and rotting thread than for him to break three wire ropes twisted into one braid.
Leonid Andreyev, When the King Loses His Head, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If so, please wire name and description, also name of man whose guest he was."
Jacques Futrelle, The problem of Cell 13. Nguồn: Project Gutenberg #57669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She held out a wrist to him laden with these ornaments of the flimsiest description, wires of silver manufactured to suit a sudden demand.

Cô đưa cho anh một cổ tay đầy những món đồ trang sức mỏng manh nhất, những sợi dây bạc được sản xuất để đáp ứng nhu cầu đột ngột.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Railway Man and His Children. Nguồn: Project Gutenberg #59424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Miss Letitia twisted a piece of wire round its stem, and fastened it on to her black lace bonnet.

Cô Letitia xoắn một đoạn dây quanh thân cây rồi buộc nó vào chiếc mũ ren đen của mình.dịch máy, chưa biên tập

Juliana Horatia Ewing, Lob Lie-By-The-Fire, The Brownies and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In short, a dozen wires carrying the startling news were promptly despatched from Sharsley Post Office.
B. M., 1849?-1920 Croker, The Serpent's Tooth. Nguồn: Project Gutenberg #64660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then to his companion, “I’ll wire for rooms to-night, and we will make a start for Lossiemouth first thing to-morrow morning.”
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB