Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

notebook

danh từA1
US/ˈnoʊtˌbʊk/
notebooks
Ý nghĩa trọng tâm

notebook nghĩa là sổ tay.

notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a book with blank pages for recording notes or memoranda

    →

    một cuốn sách có trang trống để ghi chép hoặc ghi nhớ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    reporter's notebook
    13 lần trong kho sách
    jupyter notebook
    9 lần trong kho sách
    engineering notebook
    36 lần trong kho sách
    notebook grading
    6 lần trong kho sách
    ms notebook
    22 lần trong kho sách
    laptop notebook
    6 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    a small compact portable computer

    →

    một máy tính xách tay nhỏ gọn

    Đồng nghĩa:notebook computer
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về notebook

notebook nghĩa là gì?

notebook nghĩa là sổ tay. notebook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a book with blank pages for recording notes or memoranda.

notebook được dùng trong câu như thế nào?

In her cotton-gloved hand she carried several volumes and notebooks. (George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/notebook, mã đối chiếu EV-976D7F2A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “notebook” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa notebook và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In her cotton-gloved hand she carried several volumes and notebooks.

Trong bàn tay đeo găng bông của mình, cô ấy mang theo nhiều cuốn sách và sổ ghi chép.

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I tell you I placed my notebooks there,” I repeated, purposely trying to bluster, in the hope of intimidating him.

“Tôi đã nói với anh là tôi đã để sổ ghi chép của mình ở đó,” tôi lặp lại, cố tình hét lên với hy vọng làm anh ta sợ hãi.

Leo, graf Tolstoy, Youth. Nguồn: Project Gutenberg #2637.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I will just note down the date of the brandy, so as not to forget it," said Bourdin, taking his notebook from his pocket.

“Tôi sẽ chỉ ghi lại ngày tháng của rượu mạnh để khỏi quên,” Bourdin nói và lấy cuốn sổ tay ra khỏi túi.

Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #6448.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Some would rather sketch an orthographic drawing in their notebook than draw an isometric.
«General Engineering Introduction/Notebooks/Drawing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284793 (bản sửa đổi 4323433).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0