Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carry”

4.358 câu thật có từ carry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carry nghĩa là mang theo. carry là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move while supporting, either in a vehicle or in one's hands or on one's body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carry

Danh sách câu dẫn chứng (431 câu)

Từ hay đi cùng carry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carry off17.467 lần
carry out33.681 lần
carry away15.256 lần
carry a current2.390 lần
wire carry1.346 lần
able to carry1.395 lần
carry into4.759 lần
carry home1.927 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carry trong kho câu?
Kho câu có 4.358 câu có từ carry hoặc các dạng của từ, trích từ 2.442 tác phẩm và tài liệu. 74 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.417 câu, rồi Bậc B2 với 832 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carry: Quá khứ đơn (844 câu), Câu phủ định (444 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (431 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.