Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

towel

danh từA1
US/ˈtaʊəl/
towels

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

towel nghĩa là khăn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping.

Các nét nghĩa của từ towel

  1. 1

    danh từA1

    a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping

    một mảnh vải (hoặc giấy) thấm nước hình chữ nhật để làm khô hoặc laudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • roller towel47 lần trong kho sách

    • dish towel97 lần trong kho sách

    • wet towel205 lần trong kho sách

    • bath towel100 lần trong kho sách

    • clean towel163 lần trong kho sách

    • coarse towel69 lần trong kho sách

    • turkish towel38 lần trong kho sách

    • crash towel43 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về towel

towel nghĩa là gì?

towel nghĩa là khăn tắm (bản dịch máy, chưa biên tập). towel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rectangular piece of absorbent cloth (or paper) for drying or wiping.

towel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ towel có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

towel được dùng trong câu như thế nào?

And off he went, leaving the captain in charge of Bosher's towel. (Talbot Baines Reed, The Willoughby Captains. Nguồn: Project Gutenberg #21044.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/towel, mã đối chiếu EV-CCF5A8DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “towel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa towel và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And off he went, leaving the captain in charge of Bosher's towel.

Và anh ta rời đi, để lại đội trưởng phụ trách chiếc khăn tắm của Bosher.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Willoughby Captains. Nguồn: Project Gutenberg #21044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then Eva came up with a pitcher of water and a towel.

Sau đó Eva mang ra một bình nước và một chiếc khăn tắm.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Andy Grant's Pluck. Nguồn: Project Gutenberg #14831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He dried my features with a towel and was going to comb my hair, but I asked to be excused.

Anh ấy lau khô mặt cho tôi bằng một chiếc khăn và định chải tóc cho tôi, nhưng tôi xin phép rời đi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That is why cotton towels drys things well, but does not dissolve in the washing machine.
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The towel is clean, sir," said Truitje, who happened to be passing.
Louis Couperus, Dr. Adriaan. Nguồn: Project Gutenberg #34761. · Bản dịch tiếng Anh
You'll find pans and water on the shelf in the entry, and a clean towel on the roller.
Will N. Harben, The Redemption of Kenneth Galt. Nguồn: Project Gutenberg #54104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I ’ates them soft towels,” she muttered to herself, as she dried her face.
L. T. Meade, On the Brink of a Chasm: A record of plot and passion. Nguồn: Project Gutenberg #64534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Wash hair down the drain, or wipe up with a towel.
«Body Hair Removal/Afterwards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159906 (bản sửa đổi 3787075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nothing was to be seen in it but the linen towel which neatly covered the bottom.
Elizabeth Stuart Phelps, Men, Women, and Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #10744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was standing in the middle of the bedroom with towel in hand.
Jean K. Baird, Elizabeth Hobart at Exeter Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Put one of those lanterns on the table, Dan," called Dick, as he finished drying himself on a towel.
H. Irving Hancock, The High School Boys in Summer Camp. Nguồn: Project Gutenberg #12729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Aunt Lois had some pretty Delft ware that I used to dry on nice soft towels when I was a little girl.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Philadelphia. Nguồn: Project Gutenberg #28648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US