unoccupied
tính từC1unoccupied nghĩa là không có người ở (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use.
Các nét nghĩa của từ unoccupied
- 1
tính từC1
not held or filled or in use
không được giữ hoặc điền hoặc sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa occupied
- 2
tính từC1
not seized and controlled
không bị tịch thu và kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa occupied
- 3
tính từC1
not leased to or occupied by a tenant
Đồng nghĩa untenanted
Câu hỏi thường gặp về unoccupied
unoccupied nghĩa là gì?
unoccupied nghĩa là không có người ở (bản dịch máy, chưa biên tập). unoccupied là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not held or filled or in use.
unoccupied được dùng trong câu như thế nào?
A most extraordinary mob had assembled there, and the few seats that were still unoccupied were reserved. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8513.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unoccupied, mã đối chiếu EV-6EAB141E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng