Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bomb

danh từ, động từB1
US/ˈbɑm/
bombed
bombing
bombings
bombs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bomb nghĩa là quả bom (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an explosive device fused to explode under specific conditions.

Các nét nghĩa của từ bomb

  1. 1

    danh từB1

    an explosive device fused to explode under specific conditions

    một thiết bị nổ được hợp nhất để phát nổ trong những điều kiện cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • atomic bomb357 lần trong kho sách

    • bomb exploded168 lần trong kho sách

    • suicide bomb234 lần trong kho sách

    • nuclear bomb180 lần trong kho sách

    • dynamite bomb72 lần trong kho sách

    • car bomb274 lần trong kho sách

    • bomb shell184 lần trong kho sách

    • bomb proof233 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    strong sealed vessel for measuring heat of combustion

    bình kín chắc chắn để đo nhiệt của quá trình đốt cháydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bomb calorimeter

  3. 3

    danh từB1

    an event that fails badly or is totally ineffectual

    một sự kiện thất bại nặng nề hoặc hoàn toàn không hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa turkey · dud

  4. 4

    động từB1

    throw bombs at or attack with bombs

    ném bom vào hoặc tấn công bằng bomdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bombard

  5. 5

    động từB1

    fail to get a passing grade

    không đạt được điểm đậudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fail · flunk · flush it

Câu hỏi thường gặp về bomb

bomb nghĩa là gì?

bomb nghĩa là quả bom (bản dịch máy, chưa biên tập). bomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an explosive device fused to explode under specific conditions.

bomb dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bomb có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bomb được dùng trong câu như thế nào?

The effects of the discharge of the motor-bomb astonished and even startled those on board the repellers and the crabs. (Frank R. Stockton, The Great War Syndicate. Nguồn: Project Gutenberg #427.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bomb, mã đối chiếu EV-9FA98261. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bomb” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bomb và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The effects of the discharge of the motor-bomb astonished and even startled those on board the repellers and the crabs.
Frank R. Stockton, The Great War Syndicate. Nguồn: Project Gutenberg #427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Equip bombs to one button and arrows to another, and hit the A and B buttons at the same time.

Trang bị bom vào một nút và mũi tên vào nút khác, đồng thời nhấn nút A và B cùng lúc.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432618 (bản sửa đổi 4350139). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He wondered how the bomb failed to explode as he fell.

Anh tự hỏi làm thế nào mà quả bom lại không phát nổ khi anh rơi xuống.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, A Set of Six. Nguồn: Project Gutenberg #2305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you know shorthand?" asked the general, as a bomb exploded at his feet.

“Anh có biết viết tắt không?” vị tướng hỏi khi một quả bom phát nổ dưới chân ông.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236. · Nguyên văn tiếng Anh
"My brother Joseph is in town, and yet you say you couldn't find a man to be hit by a bomb.

“Anh Joseph của tôi đang ở trong thị trấn, vậy mà anh lại nói rằng anh không thể tìm được một người nào bị trúng bom.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, Mr. Bonaparte of Corsica. Nguồn: Project Gutenberg #3236. · Nguyên văn tiếng Anh
"Lucky if we don't find the bombs with the keel of the boat," observed Conlon.
H. Irving Hancock, The Young Engineers on the Gulf Or, The Dread Mystery of the Million Dollar Breakwater. Nguồn: Project Gutenberg #14369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He left his bomb and its fuse upon the rocks, and carried the water to his clay.

Anh ta để lại quả bom và ngòi nổ của nó trên những tảng đá, rồi mang nước đến đất sét của mình.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When I throw a bomb at anybody I shall take care to provide a safety net for myself."
John Kendrick Bangs, Jack and the Check Book. Nguồn: Project Gutenberg #34423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Where did the bombs strike?" asked Judy from her couch in the living room.
Nell Speed, Molly Brown of Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #36736. · Nguyên văn tiếng Anh
Be that as it may, Miss Gerald dropped this bomb in Master Bob’s camp and waited the effect with mien serene.
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Germany needed the heavy water to understand and help make atomic bombs.
«Norwegian heavy water sabotage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737509 (bản sửa đổi 9300504). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People state as a fact that Siddique planned and created the bombings.

Mọi người khẳng định rằng Siddique đã lên kế hoạch và tạo ra các vụ đánh bom.dịch máy, chưa biên tập

«Siddique ul-Islam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237543 (bản sửa đổi 10640011). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0