lucky
tính từA1- luckier
- luckiest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
lucky nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance.
Các nét nghĩa của từ lucky
- 1
tính từA1
occurring by chance
xảy ra tình cờdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lucky star273 lần trong kho sách
lucky accident272 lần trong kho sách
lucky chance585 lần trong kho sách
lucky fellow736 lần trong kho sách
lucky dog384 lần trong kho sách
lucky enough1.271 lần trong kho sách
lucky stars183 lần trong kho sách
it's lucky593 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
having or bringing good fortune
có hoặc mang lại may mắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unlucky
- 3
tính từA1
presaging or likely to bring good luck
báo trước hoặc có khả năng mang lại may mắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa golden · favorable · favourable · prosperous
Câu hỏi thường gặp về lucky
lucky nghĩa là gì?
lucky nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập). lucky là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring by chance.
lucky dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lucky có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lucky được dùng trong câu như thế nào?
It was lucky you had something soft to fall on.’ (David Christie Murray, Young Mr. Barter's Repentance From "Schwartz" by David Christie Murray. Nguồn: Project Gutenberg #22272.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lucky, mã đối chiếu EV-E3C2A260. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng