Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pad

danh từB2
US/ˈpæd/
padded
padding
pads

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

pad nghĩa là đệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge.

Các nét nghĩa của từ pad

  1. 1

    danh từB2

    a number of sheets of paper fastened together along one edge

    một số tờ giấy được gắn chặt với nhau dọc theo một cạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pad of paper · tablet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • blotting pad204 lần trong kho sách

    • lily pad177 lần trong kho sách

    • warp pad34 lần trong kho sách

    • launch pad71 lần trong kho sách

    • pad okfn24 lần trong kho sách

    • liver pad42 lần trong kho sách

    • brake pad32 lần trong kho sách

    • thickly pad39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the large floating leaf of an aquatic plant (as the water lily)

    chiếc lá nổi lớn của cây thủy sinh (như hoa súng)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a block of absorbent material saturated with ink

    một khối vật liệu thấm đẫm mựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inkpad · inking pad · stamp pad

Câu hỏi thường gặp về pad

pad nghĩa là gì?

pad nghĩa là đệm (bản dịch máy, chưa biên tập). pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge.

pad dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pad có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pad được dùng trong câu như thế nào?

"The Bicharieh carries a wooden saddle, laid over two small pads, which are not fastened to it. (William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pad, mã đối chiếu EV-111981F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pad” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pad và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The Bicharieh carries a wooden saddle, laid over two small pads, which are not fastened to it.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Leather!" soliloquized the parson, as the pad recomposed herself, "what does he mean by that?
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One can easily imagine him, sitting in his small, comfortable parlour and bending over his blotting-pad in unilluminated cheerful absorption after his day's work.

Người ta có thể dễ dàng hình dung ra ông đang ngồi trong phòng khách nhỏ, thoải mái và cúi xuống cuốn giấy thấm trong trạng thái say mê vui vẻ không chút ánh sáng sau một ngày làm việc.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #18945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We shall have a padded box, and everything tip-top.

Chúng ta sẽ có một chiếc hộp có đệm và mọi thứ đều ở trạng thái tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Vixen, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #26237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ancient ring-mail of crushing weight, and light-padded clothing of purple-coloured linen, besides scimitars, swords and daggers, of stone, bronze, and steel.
Felix Dahn, A Struggle for Rome, v. 3. Nguồn: Project Gutenberg #32377. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Neither of ‘padding’ nor a vulgar sensationalism is there any trace.
Henry James, The Two Magics: The Turn of the Screw, Covering End. Nguồn: Project Gutenberg #42486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many insects have these sticky hairs on their foot pads.
Margaret Warner Morley, The Insect Folk. Nguồn: Project Gutenberg #18790. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This had merely been the padding at the top of the box.
Anthony Trollope, The Man Who Kept His Money in a Box. Nguồn: Project Gutenberg #3767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"pad" in the little dance he had invented, instead of "shuffling" in his moccasins, as all the grown men did?
E. Pauline Johnson, The Shagganappi. Nguồn: Project Gutenberg #5769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Romfrey raised the gun from his shoulder-pad, and grounded it.
George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes; the other's `pad for the poots,' as a Welsh friend of mine used to say.
George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The poles held a pad at one end and the bows of the canoes were likewise protected.
Christy Mathewson, Catcher Craig. Nguồn: Project Gutenberg #56337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB