pad
danh từB2- padded
- padding
- pads
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
pad nghĩa là đệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge.
Các nét nghĩa của từ pad
- 1
danh từB2
a number of sheets of paper fastened together along one edge
một số tờ giấy được gắn chặt với nhau dọc theo một cạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pad of paper · tablet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
blotting pad204 lần trong kho sách
lily pad177 lần trong kho sách
warp pad34 lần trong kho sách
launch pad71 lần trong kho sách
pad okfn24 lần trong kho sách
liver pad42 lần trong kho sách
brake pad32 lần trong kho sách
thickly pad39 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the large floating leaf of an aquatic plant (as the water lily)
chiếc lá nổi lớn của cây thủy sinh (như hoa súng)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a block of absorbent material saturated with ink
một khối vật liệu thấm đẫm mựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inkpad · inking pad · stamp pad
Câu hỏi thường gặp về pad
pad nghĩa là gì?
pad nghĩa là đệm (bản dịch máy, chưa biên tập). pad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number of sheets of paper fastened together along one edge.
pad dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pad có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pad được dùng trong câu như thế nào?
"The Bicharieh carries a wooden saddle, laid over two small pads, which are not fastened to it. (William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pad, mã đối chiếu EV-111981F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng