applause
danh từB1- applauses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
applause nghĩa là tiếng vỗ tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
applause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a demonstration of approval by clapping the hands together.
Các nét nghĩa của từ applause
- 1
danh từB1
a demonstration of approval by clapping the hands together
một sự thể hiện sự chấp thuận bằng cách vỗ tay vào nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hand clapping · clapping
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thunders of applause230 lần trong kho sách
murmur of applause290 lần trong kho sách
shouts of applause207 lần trong kho sách
rapturous applause81 lần trong kho sách
enthusiastic applause131 lần trong kho sách
applause greeted156 lần trong kho sách
rounds of applause94 lần trong kho sách
tumultuous applause75 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về applause
applause nghĩa là gì?
applause nghĩa là tiếng vỗ tay (bản dịch máy, chưa biên tập). applause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a demonstration of approval by clapping the hands together.
applause dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ applause có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
applause được dùng trong câu như thế nào?
Ivy’s moans as they carried her were drowned in the applause which followed the end of the Trial Scene. (Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54100.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/applause, mã đối chiếu EV-A64327C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng