Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gross

tính từB2
US/ˈɡɹoʊs/
grossed
grosser
grosses
grossest
grossing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

gross nghĩa là thô thiển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions.

Các nét nghĩa của từ gross

  1. 1

    tính từB2

    before any deductions

    trước bất kỳ khoản khấu trừ nàodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa net

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gross injustice208 lần trong kho sách

    • gross domestic255 lần trong kho sách

    • highest gross359 lần trong kho sách

    • gross receipts64 lần trong kho sách

    • gross negligence66 lần trong kho sách

    • gross film123 lần trong kho sách

    • gross violation68 lần trong kho sách

    • gross insult130 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    lacking fine distinctions or detail

    thiếu sự khác biệt hoặc chi tiếtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB2

    repellently fat

    béo kinh khủngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa porcine

Câu hỏi thường gặp về gross

gross nghĩa là gì?

gross nghĩa là thô thiển (bản dịch máy, chưa biên tập). gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions.

gross dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gross có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gross được dùng trong câu như thế nào?

In proportion as the understanding is cultivated, men are found to be less the victims of drinking and the grosser provocatives of sense. (William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gross, mã đối chiếu EV-712F7195. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gross” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gross và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In proportion as the understanding is cultivated, men are found to be less the victims of drinking and the grosser provocatives of sense.
William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But sure we may not allow the practice of any of those grosser crimes which contaminate the whole mind.

Nhưng chắc chắn là chúng ta không thể cho phép thực hành bất kỳ tội ác nào nặng nề hơn làm ô nhiễm toàn bộ tâm trí.dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, Amelia: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Here he strutted into the front garden; his words grew indistinct, and his gross voice became gradually less and less audible.
Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This act of gross, unprincipled robbery was, however, not unpunished.
William Carleton, Valentine M'Clutchy, The Irish Agent The Works of William Carleton, Volume Two. Nguồn: Project Gutenberg #16009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some one there has given you gross offence, and you seek revenge under the name of satisfaction.

Ở đó có ai đó đã xúc phạm bạn một cách trắng trợn và bạn tìm cách trả thù dưới danh nghĩa thỏa mãn.dịch máy, chưa biên tập

Sue Petigru Bowen, The Actress in High Life An Episode in Winter Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #17191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Exclude love, jealousy, any gross fraud, and what is left?
S. Weir Mitchell, A Diplomatic Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #30585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh
At that moment Gross made a circuit around a gloomy house that had a neglected, tangled garden.
Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh
Tab started and looked to hear Jack break out at an insult so gross, but the captain merely smiled.

Tab giật mình và nhìn Jack thốt ra một lời xúc phạm thô thiển như vậy, nhưng thuyền trưởng chỉ mỉm cười.dịch máy, chưa biên tập

Oric Bates, A Madcap Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #55950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The complex supply chains in the creative industries sometimes make it challenging to calculate accurate figures for the gross value added by each sub-sector.

Chuỗi cung ứng phức tạp trong các ngành công nghiệp sáng tạo đôi khi khiến việc tính toán số liệu chính xác về tổng giá trị gia tăng của từng tiểu ngành trở nên khó khăn.dịch máy, chưa biên tập

«Creativity - An Overview/Creative industries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239907 (bản sửa đổi 4668173). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Reports of the ugliest character, some of them charging gross immorality, have been in circulation in regard to a person closely associated with this institution.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2GB Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400883 (bản sửa đổi 3579953). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When everything seems to have returned to normal, Gross discovers that yet another new language has sprung up, Chorukor, under Balas’ direction.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250067 (bản sửa đổi 4621138). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0