gross
tính từB2- grossed
- grosser
- grosses
- grossest
- grossing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
gross nghĩa là thô thiển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions.
Các nét nghĩa của từ gross
- 1
tính từB2
before any deductions
trước bất kỳ khoản khấu trừ nàodịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa net
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gross injustice208 lần trong kho sách
gross domestic255 lần trong kho sách
highest gross359 lần trong kho sách
gross receipts64 lần trong kho sách
gross negligence66 lần trong kho sách
gross film123 lần trong kho sách
gross violation68 lần trong kho sách
gross insult130 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
lacking fine distinctions or detail
thiếu sự khác biệt hoặc chi tiếtdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
repellently fat
béo kinh khủngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa porcine
Câu hỏi thường gặp về gross
gross nghĩa là gì?
gross nghĩa là thô thiển (bản dịch máy, chưa biên tập). gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions.
gross dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ gross có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
gross được dùng trong câu như thế nào?
In proportion as the understanding is cultivated, men are found to be less the victims of drinking and the grosser provocatives of sense. (William Godwin, Thoughts on Man, His Nature, Productions and Discoveries Interspersed with Some Particulars Respecting the Author. Nguồn: Project Gutenberg #743.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gross, mã đối chiếu EV-712F7195. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng