affirmative
danh từ- affirmatives
affirmative nghĩa là khẳng định.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a reply of affirmation
→câu trả lời khẳng định
Trái nghĩa:negativeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)affirmative causal33 lần trong kho sáchaffirmative nod81 lần trong kho sáchuniversal affirmative65 lần trong kho sáchaffirmative propositions16 lần trong kho sách - 2tính từ
affirming or giving assent
→khẳng định hoặc đồng ý
Đồng nghĩa:affirmatoryTrái nghĩa:negative - 3tính từ
expecting the best
→mong đợi điều tốt nhất
Đồng nghĩa:optimistic - 4tính từ
expressing or manifesting praise or approval
→bày tỏ hoặc thể hiện sự khen ngợi hoặc tán thành
Đồng nghĩa:approving, approbative, approbatory, plausive
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa affirmative và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“Put these two negatives together and you make the affirmative--saleratus.“Đặt hai phủ định này lại với nhau và bạn sẽ có được khẳng định - saleratus.
"There was, Miss," returned the captain, through his teeth, and nodding his head in the affirmative.“Có, thưa cô,” viên thuyền trưởng đáp qua kẽ răng và gật đầu xác nhận.
I answered in the affirmative, and desired to know the motive of his inquiry.Madame d'Harville made an affirmative gesture of assent, and a little girl slowly entered the room.The question was put in a tone of settled conviction that only an answer in the affirmative would be deemed worthy of credence.And as Peters responded in the affirmative, he added, "that's well; open the gate, and let me in.Mildred was very glad to be able to reply in the affirmative.At any other time, Mr. Winkle would have replied in the affirmative.Emilia was about to utter a plain affirmative, but it was checked.Some replied in the affirmative, and yet this opinion gained no general belief.And still once more--none could have doubted it who saw the face over which he bent!--the answer was in the affirmative.More than once during that day had she mentally put these interrogatories without being able to determine whether they merited a negative or affirmative answer.Câu hỏi thường gặp về affirmative (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. affirmative nghĩa là gì trong tiếng Việt?
affirmative có nghĩa chính là: câu trả lời khẳng định. Định nghĩa tiếng Anh: "a reply of affirmation".
2. affirmative thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
affirmative là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của affirmative theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), affirmative được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈfɝmətɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. affirmative thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ affirmative được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của affirmative gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của affirmative gồm: affirmatives.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với affirmative là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: affirmative causal, affirmative nod, universal affirmative, affirmative propositions.
7. affirmative có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: affirmatory, optimistic, approving, approbative, approbatory. Các từ trái nghĩa tương phản: negative. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến affirmative?
Từ affirmative xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với affirmative đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“Put these two negatives together and you make the affirmative--saleratus." (Dịch nghĩa: “Đặt hai phủ định này lại với nhau và bạn sẽ có được khẳng định - saleratus.). Câu văn minh họa cách dùng affirmative làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng affirmative?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.