impulse
danh từB2- impulses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
impulse nghĩa là xung lực (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an instinctive motive.
Các nét nghĩa của từ impulse
- 1
danh từB2
an instinctive motive
một động cơ bản năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa urge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
irresistible impulse718 lần trong kho sách
sudden impulse1.602 lần trong kho sách
generous impulse644 lần trong kho sách
resist the impulse295 lần trong kho sách
natural impulse595 lần trong kho sách
uncontrollable impulse136 lần trong kho sách
first impulse3.476 lần trong kho sách
nerve impulse154 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sudden desire
một ham muốn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa caprice · whim
- 3
danh từB2
the electrical discharge that travels along a nerve fiber
sự phóng điện đi dọc theo sợi thần kinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nerve impulse · nervous impulse · neural impulse
Câu hỏi thường gặp về impulse
impulse nghĩa là gì?
impulse nghĩa là xung lực (bản dịch máy, chưa biên tập). impulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an instinctive motive.
impulse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ impulse có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
impulse được dùng trong câu như thế nào?
Those countries, first to feel and obey the favourable expanding impulse of the age, were moving surely and steadily on before it to greatness. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impulse, mã đối chiếu EV-0B94021F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng