method
danh từA2- methods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
method nghĩa là phương pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
method là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of doing something, especially a systematic way.
Các nét nghĩa của từ method
- 1
danh từA2
a way of doing something, especially a systematic way
một cách để làm một cái gì đó, đặc biệt là một cách có hệ thốngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scientific method733 lần trong kho sách
effective method297 lần trong kho sách
teaching method265 lần trong kho sách
traditional method224 lần trong kho sách
research method302 lần trong kho sách
method of teaching232 lần trong kho sách
socratic method164 lần trong kho sách
various method393 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an acting technique introduced by Stanislavsky in which the actor recalls emotions or reactions from his or her own life and uses them to identify with the character being portrayed
một kỹ thuật diễn xuất được Stanislavsky giới thiệu, trong đó diễn viên nhớ lại những cảm xúc hoặc phản ứng trong cuộc sống của chính mình và sử dụng chúng để đồng cảm với nhân vật được miêu tảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa method acting
Câu hỏi thường gặp về method
method nghĩa là gì?
method nghĩa là phương pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). method là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a way of doing something, especially a systematic way.
method dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ method có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
method được dùng trong câu như thế nào?
After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data. («Definitions of Statistics, Probability, and Key Terms», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/method, mã đối chiếu EV-F6416D9A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng