furious
tính từB2furious nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy.
Các nét nghĩa của từ furious
- 1
tính từB2
marked by extreme and violent energy
được đánh dấu bằng năng lượng cực đoan và bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ferocious · fierce · savage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
furious barking146 lần trong kho sách
furious gallop163 lần trong kho sách
furious rage247 lần trong kho sách
furious pace210 lần trong kho sách
furious gale140 lần trong kho sách
furious onslaught80 lần trong kho sách
furious blast99 lần trong kho sách
furious onset62 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
marked by extreme anger
được đánh dấu bằng sự tức giận tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa angered · enraged · infuriated · maddened
- 3
tính từB2
(of the elements) as if showing violent anger
Đồng nghĩa angry · raging · tempestuous · wild
Câu hỏi thường gặp về furious
furious nghĩa là gì?
furious nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). furious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy.
furious được dùng trong câu như thế nào?
“You marry that little wretch for the sake of that looted jewel!” said her brother Hurstmanceaux, furious. (Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/furious, mã đối chiếu EV-25DC8256. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng