Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

frantically

trạng từ
B2
US/ˈfɹæntəkəli/
Ý nghĩa trọng tâm

frantically nghĩa là điên cuồng.

frantically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an uncontrolled manner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    in an uncontrolled manner

    →

    một cách không kiểm soát

    Đồng nghĩa:madly
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    tugging frantically
    11 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa frantically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Canute’s face was crimson with suppressed laughter; he was biting his lips frantically to hold back his mirth.

Mặt Canute đỏ bừng vì nhịn cười; anh đang cắn môi điên cuồng để kìm lại sự vui vẻ của mình.

Liljencrantz, Ottilie A. (Ottilia Adelina), The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Suddenly a frenzy seized me, and, rushing toward the villa, I frantically called to her, but it was too late.
Grisewood, R. Norman (Robert Norman), Zarlah the Martian, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You let them alone," cried Mercer frantically, as Burr major scraped out a double handful of the hoarded treasures and threw them on the floor.

“Anh hãy để họ yên,” Mercer điên cuồng hét lên khi Burr Major lôi ra một nắm đầy kho báu tích trữ và ném chúng xuống sàn.

Fenn, George Manville, Burr Junior, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"He made me come--he made me come," he cried frantically.
Fenn, George Manville, Menhardoc, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He recognised me, and waved something about frantically that he had in his hand.
Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Hush!" commanded Marion, frantically grasping the jester by the arm, and looking angrily into her eye.
Reid, Mayne, The White Gauntlet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had dreamt that Salvé was going to leave her for ever, and she cried frantically after him, "Salvé!
Lie, Jonas, The Pilot and His Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In another moment he was on board, and rushing frantically down into the cabin.
Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
“And has the young lady no idea where you are?” she asked, struggling frantically with her machine on the Acropolis.
Lynch, Hannah, Daughters of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Frantically these men rapped upon the last remaining wall of rock to inform their comrades on the other side that they were through.
Talbot, Frederick Arthur Ambrose, The Railway Conquest of the World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"When I was going to the vestry some one rushed frantically against me, and told me a woman had fainted.
Travers, Graham, Mona Maclean, Medical Student: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Assistant manager, Harcourt Garden, frantically dialled the P.M.G.'s office to find out the reason of the shut-down.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes

Câu hỏi thường gặp về frantically (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. frantically nghĩa là gì trong tiếng Việt?

frantically có nghĩa chính là: một cách không kiểm soát. Định nghĩa tiếng Anh: "in an uncontrolled manner".

2. frantically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

frantically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của frantically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), frantically được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfɹæntəkəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. frantically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ frantically được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của frantically gồm những dạng nào?

Từ frantically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với frantically là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tugging frantically.

7. frantically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: madly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến frantically?

Từ frantically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với frantically đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Canute’s face was crimson with suppressed laughter; he was biting his lips frantically to hold back his mirth." (Dịch nghĩa: Mặt Canute đỏ bừng vì nhịn cười; anh đang cắn môi điên cuồng để kìm lại sự vui vẻ của mình.). Câu văn minh họa cách dùng frantically làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng frantically?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.