discharge
danh từB2- discharged
- discharges
- discharging
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
discharge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sudden giving off of energy.
Các nét nghĩa của từ discharge
- 1
danh từB2
the sudden giving off of energy
sự giải phóng năng lượng đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
discharge of musketry234 lần trong kho sách
completely discharge567 lần trong kho sách
discharge the duties360 lần trong kho sách
honorably discharge119 lần trong kho sách
discharge of firearms97 lần trong kho sách
discharge of artillery130 lần trong kho sách
discharge of grape84 lần trong kho sách
discharge the debt122 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of venting
hành động trút giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa venting
- 3
danh từB2
a substance that is emitted or released
một chất được phát ra hoặc phát hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emission
Câu hỏi thường gặp về discharge
discharge nghĩa là gì?
discharge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the sudden giving off of energy.
discharge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discharge có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discharge được dùng trong câu như thế nào?
Sick geckos may appear thin, have poor looking skin, discharge from the nose, eyes or anus, and appear lethargic. («Animal Care/House Gecko», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100164 (bản sửa đổi 4463492).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discharge, mã đối chiếu EV-E9683830. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng