gesture
danh từB1- gestured
- gestures
- gesturing
gesture nghĩa là cử chỉ.
gesture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling
→chuyển động của bàn tay hoặc cơ thể để nhấn mạnh hoặc giúp thể hiện suy nghĩ hoặc cảm giác
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8impatient gesture740 lần trong kho sáchgesture of impatience495 lần trong kho sáchthreatening gesture458 lần trong kho sáchimperious gesture274 lần trong kho sáchexpressive gesture251 lần trong kho sáchsignificant gesture333 lần trong kho sáchdespairing gesture224 lần trong kho sáchmenacing gesture202 lần trong kho sách - 2danh từB1
the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals
→việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trước
Đồng nghĩa:motion - 3danh từB1
something done as an indication of intention
→một cái gì đó được thực hiện như một dấu hiệu của ý định
Câu hỏi thường gặp về gesture
gesture nghĩa là gì?
gesture nghĩa là cử chỉ. gesture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling.
gesture dùng trong những kỳ thi nào?
Từ gesture ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
gesture được dùng trong câu như thế nào?
As soon as they were alone, Hilary plunged into his subject, regardless of his friend’s warning gesture. (Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “gesture” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa gesture và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
As soon as they were alone, Hilary plunged into his subject, regardless of his friend’s warning gesture.Lord Carfield stepped forward and held up his hand to the keeper, warningly; but the warning gesture came too late.Slowly he began to speak, using the Indian forms of speech, and supplementing them with the gestures which only Indians can command.Anh ta bắt đầu nói một cách chậm rãi, sử dụng các kiểu nói của người Ấn Độ và bổ sung cho chúng những cử chỉ mà chỉ người Ấn Độ mới có thể ra lệnh.
She rose from her seat--only a yard or two away from the triumphant pair--and went up to them with an impulsive gesture.