Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gesture

danh từB1
US/ˈdʒɛstʃɚ/
gestured
gestures
gesturing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

gesture nghĩa là cử chỉ.

gesture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling

    →

    chuyển động của bàn tay hoặc cơ thể để nhấn mạnh hoặc giúp thể hiện suy nghĩ hoặc cảm giác

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    impatient gesture
    740 lần trong kho sách
    gesture of impatience
    495 lần trong kho sách
    threatening gesture
    458 lần trong kho sách
    imperious gesture
    274 lần trong kho sách
    expressive gesture
    251 lần trong kho sách
    significant gesture
    333 lần trong kho sách
    despairing gesture
    224 lần trong kho sách
    menacing gesture
    202 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    the use of movements (especially of the hands) to communicate familiar or prearranged signals

    →

    việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trước

    Đồng nghĩa:motion
  3. 3danh từ
    B1

    something done as an indication of intention

    →

    một cái gì đó được thực hiện như một dấu hiệu của ý định

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gesture

gesture nghĩa là gì?

gesture nghĩa là cử chỉ. gesture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motion of hands or body to emphasize or help to express a thought or feeling.

gesture dùng trong những kỳ thi nào?

Từ gesture ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

gesture được dùng trong câu như thế nào?

As soon as they were alone, Hilary plunged into his subject, regardless of his friend’s warning gesture. (Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gesture, mã đối chiếu EV-3B83CEBB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gesture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gesture và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As soon as they were alone, Hilary plunged into his subject, regardless of his friend’s warning gesture.
Gertrude Warden, The gray wolf's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #73734.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lord Carfield stepped forward and held up his hand to the keeper, warningly; but the warning gesture came too late.
Charles Garvice, Olivia. Nguồn: Project Gutenberg #70446.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Slowly he began to speak, using the Indian forms of speech, and supplementing them with the gestures which only Indians can command.

Anh ta bắt đầu nói một cách chậm rãi, sử dụng các kiểu nói của người Ấn Độ và bổ sung cho chúng những cử chỉ mà chỉ người Ấn Độ mới có thể ra lệnh.

Frederic Remington, John Ermine of the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #41177.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She rose from her seat--only a yard or two away from the triumphant pair--and went up to them with an impulsive gesture.
Guy Thorne, The Soul Stealer. Nguồn: Project Gutenberg #40520.· Nguyên văn tiếng Anh