inquiry
danh từB1- inquiries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
inquiry nghĩa là cuộc điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a search for knowledge.
Các nét nghĩa của từ inquiry
- 1
danh từB1
a search for knowledge
tìm kiếm kiến thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enquiry · research
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inquiry concerning842 lần trong kho sách
inquiry respecting360 lần trong kho sách
further inquiry1.077 lần trong kho sách
anxious inquiry491 lần trong kho sách
making inquiry1.008 lần trong kho sách
diligent inquiry168 lần trong kho sách
eager inquiry286 lần trong kho sách
make inquiry2.593 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an instance of questioning
một trường hợp đặt câu hỏidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa question · enquiry · query · interrogation
- 3
danh từB1
a systematic investigation of a matter of public interest
một cuộc điều tra có hệ thống về một vấn đề được công chúng quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enquiry
Câu hỏi thường gặp về inquiry
inquiry nghĩa là gì?
inquiry nghĩa là cuộc điều tra (bản dịch máy, chưa biên tập). inquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a search for knowledge.
inquiry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ inquiry có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
inquiry được dùng trong câu như thế nào?
Of course there was an inquiry into the origin of the fire, and Abbey was closely questioned. (Lucy Ellen Guernsey, Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #76232.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inquiry, mã đối chiếu EV-8605DD9C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng