Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

betray

động từ
B2
US/bɪˈtɹeɪ/
betrayed
betraying
betrays
Ý nghĩa trọng tâm

betray nghĩa là phản bội.

betray là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reveal unintentionally.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    reveal unintentionally

    →

    vô tình tiết lộ

    Đồng nghĩa:bewray
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    betray the secret
    435 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    deliver to an enemy by treachery

    →

    giao nộp kẻ thù bằng sự phản bội

    Đồng nghĩa:sell
  3. 3động từ
    B2

    disappoint, prove undependable to

    →

    làm thất vọng, tỏ ra không đáng tin cậy

    Đồng nghĩa:fail
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa betray và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Her life has been most unfortunate; she has been most cruelly served, and most cruelly betrayed.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Great Porter Square: A Mystery. v. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Having betrayed him, she now disowned him; it was very simple.
Meurice, Paul, The Two Dianas, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Yet I must flatter myself that Americans do not always thus betray themselves.
Warner, Charles Dudley, The Complete Writings of Charles Dudley Warner — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The blind was drawn, and a pair of kicked-off slippers betrayed a hasty jump back into bed.
Warner, Anne, Sunshine Jane, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Do you see?" she whispered; "the monk and Dimitri have betrayed us into their hands; the bandits have divided with them!"
About, Edmond, The King of the Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nevertheless, her demeanour was perfectly quiet, betraying none of the fidgeting uneasiness of an underbred person, lest all might not be right.
Cooper, James Fenimore, The ways of the hour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The lady no doubt is pretty Lady Fentham, but Eustace surely can never mean to betray his friend in so foul a way as this."
Shorthouse, J. H. (Joseph Henry), John Inglesant: A Romance (Volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The kind, far-seeing, thoughtful face did not betray much.
Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
In short, Madam, he has deceived your friends, and betrayed you into a mistaken opinion of his honour and sincerity.
Haywood, Eliza Fowler, 1693?-1756, The History of Miss Betsy Thoughtless, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And then he looked into a ship, and saw her enter therein, which said, Sir Percivale, ye have betrayed me.
Malory, Thomas, Sir, -1471, Le Morte Darthur Sir Thomas Malory's Book of King Arthur and his Noble Knights of the Round Table, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Rolls had kept his counsel, while he had betrayed himself.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Ladies Lindores, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
'And to think that Golden should have betrayed your confidence!

'Và nghĩ rằng Golden đã phản bội sự tự tin của bạn!

Oliphant, Mrs. (Margaret), At His Gates: A Novel. Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về betray (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. betray nghĩa là gì trong tiếng Việt?

betray có nghĩa chính là: vô tình tiết lộ. Định nghĩa tiếng Anh: "reveal unintentionally".

2. betray thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

betray là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của betray theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), betray được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /bɪˈtɹeɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. betray thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ betray được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của betray gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của betray gồm: betrayed, betraying, betrays.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với betray là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: betray the secret.

7. betray có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bewray, sell, fail. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến betray?

Từ betray xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với betray đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Her life has been most unfortunate; she has been most cruelly served, and most cruelly betrayed.". Câu văn minh họa cách dùng betray làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng betray?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.