village
danh từA2- villages
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
village nghĩa là làng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
village là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a town.
Các nét nghĩa của từ village
- 1
danh từA2
a community of people smaller than a town
một cộng đồng người nhỏ hơn một thị trấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa small town · settlement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
native village1.313 lần trong kho sách
neighbouring village961 lần trong kho sách
indian village1.443 lần trong kho sách
small village2.083 lần trong kho sách
village street1.277 lần trong kho sách
fishing village621 lần trong kho sách
village inn550 lần trong kho sách
village church1.027 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a settlement smaller than a town
một khu định cư nhỏ hơn một thị trấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hamlet
- 3
danh từA2
a mainly residential district of Manhattan
một khu dân cư chủ yếu của Manhattandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa greenwich village
Câu hỏi thường gặp về village
village nghĩa là gì?
village nghĩa là làng (bản dịch máy, chưa biên tập). village là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a community of people smaller than a town.
village dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ village có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
village được dùng trong câu như thế nào?
There is, however, a village near to hand actually called "Pickwick," which may also have inspired the name for the foundling. (B. W. Matz, The Inns and Taverns of "Pickwick" With Some Observations on Their Other Associations. Nguồn: Project Gutenberg #5204.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/village, mã đối chiếu EV-8D25BE32. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng