reef
danh từB1- reefs
reef nghĩa là rạn san hô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water.
Các nét nghĩa của từ reef
- 1
danh từB1
a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water
một rặng đá hoặc san hô chìm gần mặt nướcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coral reef1.065 lần trong kho sách
barrier reef289 lần trong kho sách
reef topsails80 lần trong kho sách
sunken reef82 lần trong kho sách
reef tackles48 lần trong kho sách
reef of rocks239 lần trong kho sách
florida reef68 lần trong kho sách
whitetip reef34 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a rocky region in the southern Transvaal in northeastern South Africa
một vùng đá ở phía nam Transvaal ở đông bắc Nam Phidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa witwatersrand · rand
- 3
danh từB1
one of several strips across a sail that can be taken in or rolled up to lessen the area of the sail that is exposed to the wind
một trong nhiều dải trên một cánh buồm có thể được đưa vào hoặc cuộn lại để giảm bớt diện tích của cánh buồm tiếp xúc với giódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reef
reef nghĩa là gì?
reef nghĩa là rạn san hô (bản dịch máy, chưa biên tập). reef là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a submerged ridge of rock or coral near the surface of the water.
reef được dùng trong câu như thế nào?
"Now, then, men, lay aloft, and shake the reefs out of the topsails. (Cyrus Townsend Brady, For Love of Country: A Story of Land and Sea in the Days of the Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #20791.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reef, mã đối chiếu EV-79DD21A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng