Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

along

trạng từ, prepositionA1
US/əˈlɔŋ/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc A1

along nghĩa là dọc theo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion.

Các nét nghĩa của từ along

  1. 1trạng từ
    A1

    with a forward motion

    →

    với chuyển động về phía trước(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaon
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    along the road

    7.431 lần trong kho sách

    walked along

    5.556 lần trong kho sách

    along the coast

    3.992 lần trong kho sách

    come along

    14.617 lần trong kho sách

    along the shore

    3.732 lần trong kho sách

    get along

    6.539 lần trong kho sách

    ran along

    3.066 lần trong kho sách

    walking along

    2.368 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A1

    in accompaniment or as a companion

    →

    đồng hành hoặc với tư cách là bạn đồng hành(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3trạng từ
    A1

    to a more advanced state

    →

    sang trạng thái tiến bộ hơn(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về along

along nghĩa là gì?

along nghĩa là dọc theo (bản dịch máy, chưa biên tập). along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion.

along dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ along có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

along được dùng trong câu như thế nào?

While you go through this section, I recommend you actually follow along and prepare the ingredients listed especially the lemons and limes. («Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/along, mã đối chiếu EV-4B631161. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “along” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa along và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While you go through this section, I recommend you actually follow along and prepare the ingredients listed especially the lemons and limes.
«Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the productive struggle, students are learning to test some new ideas and make mistakes along the way.
«Lesson plans created by prospective teachers/Lilli Engledow Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327036 (bản sửa đổi 2790895).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maybe the purpose of this activity is purely good will to help others to sing along for example.
«Ethics and Law in New Media/Marketing Advantages and Copyright Issues in Distribution of Music in YouTube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323292 (bản sửa đổi 2737909).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cognitive-behavioural strategies and mindful eating techniques help to understand this better on a practical level, along with research that reinforces the impact of it.
«Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0