Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

poison

danh từ, động từB1
US/ˈpɔɪzən/
poisoned
poisoning
poisons

poison nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

poison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any substance that causes injury or illness or death of a living organism.

Các nét nghĩa của từ poison

  1. 1

    danh từB1

    any substance that causes injury or illness or death of a living organism

    bất kỳ chất nào gây thương tích, bệnh tật hoặc tử vong của sinh vật sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa toxicant · poisonous substance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • poison arrows546 lần trong kho sách

    • deadly poison422 lần trong kho sách

    • poison arrow316 lần trong kho sách

    • subtle poison164 lần trong kho sách

    • poison gas147 lần trong kho sách

    • poison fangs85 lần trong kho sách

    • poison ivy93 lần trong kho sách

    • rat poison98 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    anything that harms or destroys

    bất cứ điều gì gây hại hoặc phá hủydịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    spoil as if by poison

    hư hỏng như bị trúng độcdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    kill with poison

    giết người bằng chất độcdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    add poison to

    thêm chất độc vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa envenom

Câu hỏi thường gặp về poison

poison nghĩa là gì?

poison nghĩa là chất độc (bản dịch máy, chưa biên tập). poison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any substance that causes injury or illness or death of a living organism.

poison được dùng trong câu như thế nào?

It was not known if she had been poisoned, or if the poisoning had been caused by an infection from her many wounds. («Aurore Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014255 (bản sửa đổi 10216240).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/poison, mã đối chiếu EV-5A34DD30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “poison” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa poison và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It was not known if she had been poisoned, or if the poisoning had been caused by an infection from her many wounds.
«Aurore Gagnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014255 (bản sửa đổi 10216240). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This frog has chemicals in its skin that are poison.
«Anthony's poison arrow frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144125 (bản sửa đổi 10888427). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I understood however that Mac Fane had still some hopes from his poison, and consequently that to fast would still be necessary.

Tuy nhiên, tôi hiểu rằng Mac Fane vẫn còn hy vọng vào chất độc của mình, và do đó việc nhịn ăn vẫn là cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some of the small kinds carry uncommonly sharp lancets, and very potent poison.
David Livingstone, A Popular Account of Dr. Livingstone's Expedition to the Zambesi and Its Tributaries And of the Discovery of Lakes Shirwa and Nyassa, 1858-1864. Nguồn: Project Gutenberg #2519. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then, in sudden anguish, he went on: “Ah! it is cruel of you, brother, cruel of you to poison my delight at dying.

Sau đó, trong cơn đau khổ đột ngột, anh ấy tiếp tục: “Ôi! Anh thật độc ác, anh ơi, anh thật độc ác khi đầu độc niềm vui của tôi trước cái chết.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Paris, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I don't think he will," said the priest; "the poison is really meant for a beast."
Mór Jókai, The Poor Plutocrats. Nguồn: Project Gutenberg #18705. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Poor little beast!" cried she, patting him, "every bit of food in that palace is poisoned: you shall not touch a morsel."
Dinah Maria Mulock Craik, The Fairy Book The Best Popular Stories Selected and Rendered Anew. Nguồn: Project Gutenberg #19734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Charles had parts, and his good understanding served as an antidote to repel the poison.
Henry St. John, Viscount Bolingbroke, Letters to Sir William Windham and Mr. Pope. Nguồn: Project Gutenberg #5132. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
'And she hating you like poison, to my certain knowledge,' laughed Captain Cluffe, very angrily, and swallowing down his feelings.
Joseph Sheridan Le Fanu, The House by the Church-Yard. Nguồn: Project Gutenberg #17769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then, for what reason, sir, did you try to poison my daughter?" cried the major.
George Manville Fenn, Mother Carey's Chicken: Her Voyage to the Unknown Isle. Nguồn: Project Gutenberg #21296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A thing like that doesn't want any poison upon it."
George Manville Fenn, The Rajah of Dah. Nguồn: Project Gutenberg #21364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They did the poisoning; but 'twas found out in time, an' their folks hushed it up.

Họ đã đầu độc; nhưng sự việc đã bị phát hiện kịp thời và người nhà của họ đã bưng bít chuyện đó.dịch máy, chưa biên tập

Joanna H. Mathews, Uncle Rutherford's Nieces: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21666. · Nguyên văn tiếng Anh