Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

coarse

tính từB2
US/ˈkɔɹs/

coarse nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles.

Các nét nghĩa của từ coarse

  1. 1

    tính từB2

    of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles

    kết cấu thô ráp khi chạm vào hoặc các chất bao gồm các hạt tương đối lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harshTrái nghĩa fine

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • coarse grained176 lần trong kho sách

    • coarse woollen136 lần trong kho sách

    • coarse linen215 lần trong kho sách

    • coarse grass404 lần trong kho sách

    • coarse jests100 lần trong kho sách

    • coarse cloth292 lần trong kho sách

    • coarse jokes95 lần trong kho sách

    • coarse featured72 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    lacking refinement or cultivation or taste

    thiếu sự tinh tế hoặc trau dồi hoặc hương vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa common · rough-cut · uncouth · vulgar

  3. 3

    tính từB2

    of low or inferior quality or value

    có chất lượng hoặc giá trị thấp hoặc kémdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa common

Câu hỏi thường gặp về coarse

coarse nghĩa là gì?

coarse nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập). coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles.

coarse được dùng trong câu như thế nào?

We never found anything inside but this purple water and coarse sand and gravel. (William S. Cary, Wrecked on the Feejees. Nguồn: Project Gutenberg #71347.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coarse, mã đối chiếu EV-744E7EC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “coarse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa coarse và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We never found anything inside but this purple water and coarse sand and gravel.
William S. Cary, Wrecked on the Feejees. Nguồn: Project Gutenberg #71347. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His next care was to separate the coarse outer husk or covering of the kernel from the finer parts that make the meal.
Samuel B., 1861-1932 [Adapter] Allison, An American Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #7799. · Nguyên văn tiếng Anh
The surrounding country consists almost entirely of coarse-grained granite, frequently enclosing large masses of reddish felspar.

Đất nước xung quanh bao gồm gần như hoàn toàn đá granit hạt thô, thường bao quanh những khối lớn đá felspar màu đỏ.dịch máy, chưa biên tập

John Franklin, The Journey to the Polar Sea. Nguồn: Project Gutenberg #13518. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The bank is a coarse sand; it extends two miles from the land, and on it there is from twenty to forty fathoms water.
James Cook, A Voyage Towards the South Pole and Round the World, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was a coarse muslin, but made rather prettily with satin bows on the sleeves, and shoulders, and neck.
Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It would be all the better to be coarse and strong.
Mayne Reid, The Cliff Climbers A Sequel to "The Plant Hunters". Nguồn: Project Gutenberg #21239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is covered with long, coarse, black, hair-like feathers.
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is quite a mistake to suppose that all savages are coarse, rough, and ugly.
R. M. Ballantyne, The Walrus Hunters: A Romance of the Realms of Ice. Nguồn: Project Gutenberg #21709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bargee looked curiously at the speaker, a great, ill-looking fellow, with coarse red hair and a crooked eye.

Bargee tò mò nhìn người phát biểu, một anh chàng to lớn, xấu xí, với mái tóc đỏ thô và đôi mắt lệch.dịch máy, chưa biên tập

Frances Browne, 1854?-1920 Arthur, Two little travellers. Nguồn: Project Gutenberg #25972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were well made, but coarse, and did not quite come up to his ideas of what was appropriate for a young man of fortune.
Horatio, Jr. Alger, Tom, The Bootblack; or, The Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #26355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Arrived at the gate, their further progress was arrested by a rough, uncouth sentinel, who in a coarse voice demanded who they were.
St. George Tucker, Hansford: A Tale of Bacon's Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #31866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is rough, Claire, and his wife is vulgar--coarse; but, God help me!
George Manville Fenn, The Master of the Ceremonies. Nguồn: Project Gutenberg #34492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB