coarse
tính từB2coarse nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles.
Các nét nghĩa của từ coarse
- 1
tính từB2
of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles
kết cấu thô ráp khi chạm vào hoặc các chất bao gồm các hạt tương đối lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harshTrái nghĩa fine
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
coarse grained176 lần trong kho sách
coarse woollen136 lần trong kho sách
coarse linen215 lần trong kho sách
coarse grass404 lần trong kho sách
coarse jests100 lần trong kho sách
coarse cloth292 lần trong kho sách
coarse jokes95 lần trong kho sách
coarse featured72 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
lacking refinement or cultivation or taste
thiếu sự tinh tế hoặc trau dồi hoặc hương vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa common · rough-cut · uncouth · vulgar
- 3
tính từB2
of low or inferior quality or value
có chất lượng hoặc giá trị thấp hoặc kémdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa common
Câu hỏi thường gặp về coarse
coarse nghĩa là gì?
coarse nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập). coarse là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of textures that are rough to the touch or substances consisting of relatively large particles.
coarse được dùng trong câu như thế nào?
We never found anything inside but this purple water and coarse sand and gravel. (William S. Cary, Wrecked on the Feejees. Nguồn: Project Gutenberg #71347.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/coarse, mã đối chiếu EV-744E7EC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng