swing
danh từ, động từB2- swinging
- swings
- swung
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
swing nghĩa là đánh đu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of steady vigorous action that is characteristic of an activity.
Các nét nghĩa của từ swing
- 1
danh từB2
a state of steady vigorous action that is characteristic of an activity
một trạng thái hoạt động mạnh mẽ ổn định đặc trưng của một hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
swing round1.889 lần trong kho sách
swing open1.052 lần trong kho sách
full swing972 lần trong kho sách
swing around710 lần trong kho sách
swing trot125 lần trong kho sách
pendulum swing101 lần trong kho sách
swing doors207 lần trong kho sách
swing backwards113 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
mechanical device used as a plaything to support someone swinging back and forth
thiết bị cơ khí dùng làm đồ chơi để hỗ trợ ai đó đu đưa qua lạidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a sweeping blow or stroke
một cú đánh hoặc cú đánh quétdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB2
move in a curve or arc, usually with the intent of hitting
di chuyển theo đường cong hoặc vòng cung, thường với mục đích đánhdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
move or walk in a swinging or swaying manner
di chuyển hoặc đi bộ theo cách đung đưa hoặc lắc lưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sway
- 6
động từB2
change direction with a swinging motion
thay đổi hướng bằng chuyển động lắc lưdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về swing
swing nghĩa là gì?
swing nghĩa là đánh đu (bản dịch máy, chưa biên tập). swing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of steady vigorous action that is characteristic of an activity.
swing dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ swing có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
swing được dùng trong câu như thế nào?
In more restless moods, she would climb tall bulrushes, or swing among the long, ribbon-like iris leaves. (C. S. Guild, Minnie; or, The Little Woman: A Fairy Story. Nguồn: Project Gutenberg #36760.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swing, mã đối chiếu EV-3CBF710B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng