weakness
danh từB1- weaknesses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
weakness nghĩa là điểm yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
weakness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flaw or weak point.
Các nét nghĩa của từ weakness
- 1
danh từB1
a flaw or weak point
một lỗ hổng hoặc điểm yếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa failing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
physical weakness412 lần trong kho sách
bodily weakness190 lần trong kho sách
momentary weakness170 lần trong kho sách
human weakness669 lần trong kho sách
feminine weakness154 lần trong kho sách
amiable weakness131 lần trong kho sách
extreme weakness172 lần trong kho sách
muscle weakness107 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
powerlessness revealed by an inability to act
sự bất lực được bộc lộ bởi sự không có khả năng hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa helplessness · impuissance
- 3
danh từB1
the property of lacking physical or mental strength
tài sản thiếu sức mạnh thể chất hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa strength
Câu hỏi thường gặp về weakness
weakness nghĩa là gì?
weakness nghĩa là điểm yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). weakness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flaw or weak point.
weakness dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ weakness có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
weakness được dùng trong câu như thế nào?
"Say it out, Matt," said Septimus with a sad smile, "my weakness--no doubt of it, for he could never have believed his own words." (George Manville Fenn, Mad: A Story of Dust and Ashes. Nguồn: Project Gutenberg #35367.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weakness, mã đối chiếu EV-419AB43A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng