each
determiner, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
each nghĩa là mỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually.
Các nét nghĩa của từ each
- 1
tính từA1
(used of count nouns) every one considered individually
(dùng cho danh từ đếm được) mỗi cái được xem xét riêng lẻdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
each other's11.254 lần trong kho sách
each side17.367 lần trong kho sách
each year4.169 lần trong kho sách
each individual3.073 lần trong kho sách
looked at each5.654 lần trong kho sách
each day8.103 lần trong kho sách
understand each2.993 lần trong kho sách
each time8.134 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
to or from every one of two or more (considered individually)
đến hoặc từ mỗi một trong hai hoặc nhiều hơn (được xem xét riêng lẻ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa to each one · for each one · from each one · apiece
Câu hỏi thường gặp về each
each nghĩa là gì?
each nghĩa là mỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). each là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) every one considered individually.
each dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ each có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
each được dùng trong câu như thế nào?
Fans engage with each other and recap writers by commenting on and sharing the articles. («Writing Process: Thinking Critically About Entertainment», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/each, mã đối chiếu EV-AB78C13C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng