Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pencil

danh từ
A1
US/ˈpɛnsəl/
pencils
Ý nghĩa trọng tâm

pencil nghĩa là bút chì.

pencil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a thin cylindrical pointed writing implement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a thin cylindrical pointed writing implement

    →

    một dụng cụ viết nhọn hình trụ mỏng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    slate pencil
    240 lần trong kho sách
    lead pencil
    583 lần trong kho sách
    pencil marks
    150 lần trong kho sách
    pencil sketch
    101 lần trong kho sách
    pencil sketches
    64 lần trong kho sách
    written in pencil
    317 lần trong kho sách
    scribbled in pencil
    36 lần trong kho sách
    scrawled in pencil
    34 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    graphite (or a similar substance) used in such a way as to be a medium of communication

    →

    than chì (hoặc chất tương tự) được sử dụng với mục đích làm phương tiện liên lạc

  3. 3danh từ
    A1

    a figure formed by a set of straight lines or light rays meeting at a point

    →

    một hình được tạo bởi một tập hợp các đường thẳng hoặc tia sáng gặp nhau tại một điểm

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa pencil và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The chief looked up from his proofs and touched the roll of money with his pencil.
Davis, Richard Harding, Van Bibber and Others, Nguyên văn tác phẩm
If you want to get stuff down before getting to work and forgetting it get a piece of paper a pencil and a clip board.
Wikimedia contributors, Beyond Blender Render/Draw, Draw, Draw, Write, Write, Write
Mr. Bodery rolled the telegram out flat with his pencil silently.

Ông Bodery lặng lẽ cuộn bức điện tín bằng bút chì.

Merriman, Henry Seton, The Slave of the Lamp, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The girl has a kind of passion for art," said Mr. Lovel, rather fretfully; "she is seldom without a pencil in her hand.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The Lovels of Arden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now take your pencil and make an outline of the base of the sub woofer on that spot.

Bây giờ, hãy lấy bút chì của bạn và phác thảo phần đế của loa trầm phụ tại vị trí đó.

Wikimedia contributors, Engineering Projects/Corn Starch/Howard Community College/fall2012/p1-550-soc
He could make a house, a boat, a pencil, or a book.
Stevenson, Robert Louis, Familiar Studies of Men and Books, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Old Childe was magnanimous; he sent me a little pencil-drawing of his head, inscribed in the corner, 'To Frankenstein from his Monster.'
Harland, Henry, Grey Roses, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She observed the change in herself, tried to account for it, and wrote with her pencil a rhapsody on sensibility.
Wollstonecraft, Mary, Mary: A Fiction, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then Satish Babu, having received his dues, got down and made for his father's brightly coloured pencil, which soon found its way into his mouth.
Cattopadhyaya, Bankimacandra, The Poison Tree: A Tale of Hindu Life in Bengal, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The House witnessed the scene indescribable by either pen or pencil.
Furniss, Harry, The Confessions of a Caricaturist, Vol. 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“There's all the information I can give you;” and she handed her a card with one line in pencil: “Good-bye till evening, Bella.
Lever, Charles, Tony Butler, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He asks fifteen dollars for that pencil, and only four for this watch!" showing his own purchase as he concluded.

Anh ta đòi mười lăm đô la cho cây bút chì đó, và chỉ bốn đô la cho chiếc đồng hồ này!" thể hiện việc mua hàng của chính mình khi anh ta kết luận.

Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về pencil (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. pencil nghĩa là gì trong tiếng Việt?

pencil có nghĩa chính là: một dụng cụ viết nhọn hình trụ mỏng. Định nghĩa tiếng Anh: "a thin cylindrical pointed writing implement".

2. pencil thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

pencil là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của pencil theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pencil được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛnsəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. pencil thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ pencil được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của pencil gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của pencil gồm: pencils.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pencil là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: slate pencil, lead pencil, pencil marks, pencil sketch, pencil sketches.

7. pencil có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pencil?

Từ pencil xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với pencil đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The chief looked up from his proofs and touched the roll of money with his pencil.". Câu văn minh họa cách dùng pencil làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pencil?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.