pencil
danh từA1- pencils
pencil nghĩa là bút chì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pencil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a thin cylindrical pointed writing implement.
Các nét nghĩa của từ pencil
- 1
danh từA1
a thin cylindrical pointed writing implement
một dụng cụ viết nhọn hình trụ mỏngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
slate pencil240 lần trong kho sách
lead pencil583 lần trong kho sách
pencil marks150 lần trong kho sách
pencil sketch101 lần trong kho sách
pencil sketches64 lần trong kho sách
written in pencil317 lần trong kho sách
scribbled in pencil36 lần trong kho sách
scrawled in pencil34 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
graphite (or a similar substance) used in such a way as to be a medium of communication
than chì (hoặc chất tương tự) được sử dụng với mục đích làm phương tiện liên lạcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a figure formed by a set of straight lines or light rays meeting at a point
một hình được tạo bởi một tập hợp các đường thẳng hoặc tia sáng gặp nhau tại một điểmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pencil
pencil nghĩa là gì?
pencil nghĩa là bút chì (bản dịch máy, chưa biên tập). pencil là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a thin cylindrical pointed writing implement.
pencil được dùng trong câu như thế nào?
The chief looked up from his proofs and touched the roll of money with his pencil. (Richard Harding Davis, Van Bibber and Others. Nguồn: Project Gutenberg #11019.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pencil, mã đối chiếu EV-DC734650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng