impose
động từB2- imposed
- imposes
- imposing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
impose nghĩa là áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compel to behave in a certain way.
Các nét nghĩa của từ impose
- 1
động từB2
compel to behave in a certain way
buộc phải cư xử theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enforce
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
self impose828 lần trong kho sách
restrictions impose92 lần trong kho sách
impose taxes100 lần trong kho sách
impose silence489 lần trong kho sách
impose spectacle106 lần trong kho sách
impose array85 lần trong kho sách
impose task184 lần trong kho sách
- 2
động từB2
impose something unpleasant
áp đặt điều gì đó khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inflict · bring down · visit
- 3
động từB2
impose and collect
áp đặt và thu thậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa levy
Câu hỏi thường gặp về impose
impose nghĩa là gì?
impose nghĩa là áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập). impose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compel to behave in a certain way.
impose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ impose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
impose được dùng trong câu như thế nào?
And yet who could be so manifestly bound as he to take care that no surreptitious head was imposed upon the family. (Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impose, mã đối chiếu EV-ED0332EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng