Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

impose

động từB2
US/ˌɪmˈpoʊz/
imposed
imposes
imposing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

impose nghĩa là áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

impose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compel to behave in a certain way.

Các nét nghĩa của từ impose

  1. 1

    động từB2

    compel to behave in a certain way

    buộc phải cư xử theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa enforce

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • self impose828 lần trong kho sách

    • restrictions impose92 lần trong kho sách

    • impose taxes100 lần trong kho sách

    • impose silence489 lần trong kho sách

    • impose spectacle106 lần trong kho sách

    • impose array85 lần trong kho sách

    • impose task184 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    impose something unpleasant

    áp đặt điều gì đó khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inflict · bring down · visit

  3. 3

    động từB2

    impose and collect

    áp đặt và thu thậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa levy

Câu hỏi thường gặp về impose

impose nghĩa là gì?

impose nghĩa là áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập). impose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compel to behave in a certain way.

impose dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ impose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

impose được dùng trong câu như thế nào?

And yet who could be so manifestly bound as he to take care that no surreptitious head was imposed upon the family. (Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impose, mã đối chiếu EV-ED0332EC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “impose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa impose và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And yet who could be so manifestly bound as he to take care that no surreptitious head was imposed upon the family.

Tuy nhiên, ai có thể bị ràng buộc rõ ràng như anh ta để đảm bảo rằng không có người đứng đầu lén lút nào được áp đặt lên gia đình.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mill argues that no one should impose their values on others.
«NAU-POS254-Classical liberalism and conservatism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82102 (bản sửa đổi 2580128). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Imposed upon you, sir!" replied I, perceiving that I was in error.
Frederick Marryat, Japhet, in Search of a Father. Nguồn: Project Gutenberg #15991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Did Mr. Hastings endeavor to make his strength equal to the task imposed on him?
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
No stipulations of any kind had been made, and no terms had been imposed upon Christy.

Không có bất kỳ quy định nào được đưa ra và không có điều khoản nào được áp đặt cho Christy.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Optic, Taken by the Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #18579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Good-natured chap, Booms," said Waterford; "rather a risk of imposing on him if one isn't careful.
Talbot Baines Reed, Reginald Cruden A Tale of City Life. Nguồn: Project Gutenberg #21043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have been imposed upon by one of the cleverest scoundrels of his time.

Bạn đã bị áp đặt bởi một trong những tên vô lại thông minh nhất trong thời đại của hắn.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Witness to the Deed. Nguồn: Project Gutenberg #25607. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Nowomowa is considered a pseudo-language, and not only a style because it aims to impose a universal speech modification that can’t be contrasted.
«Editing Internet Texts/Language and vision of the world: translation issues in Polish and Italian», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221765 (bản sửa đổi 2395833). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He looked broader, more imposing, the loss of complexion was in his case little detriment.

Anh ta trông to lớn hơn, bệ vệ hơn, việc mất đi nước da trong trường hợp của anh ta không gây tổn hại gì nhiều.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, An Unknown Lover. Nguồn: Project Gutenberg #32936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was hysterical, and it was mean, for I kept the cases to impose on you."
E. W. Hornung, A Thief in the Night: Further adventures of A. J. Raffles, Cricketer and Cracksman. Nguồn: Project Gutenberg #33173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Long, however, before the time assigned, Mrs. Trevor was forced to represent to the father her insufficiency and unfitness for the duty imposed upon her.

Tuy nhiên, rất lâu trước thời gian được giao, bà Trevor buộc phải trình bày với người cha về sự thiếu sót và không đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ được giao cho bà.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Grey, Mary Seaham: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the name of all the indisputable truths of modern science, I should dare to think that you were trying to impose upon me.
Camille Flammarion, Lumen. Nguồn: Project Gutenberg #43835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB