Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

occupant

danh từC1
US/ˈɑkjəpənt/
occupants

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

occupant nghĩa là người cư ngụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there.

Các nét nghĩa của từ occupant

  1. 1

    danh từC1

    someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there

    một người sống ở một nơi cụ thể trong một thời gian dài hoặc người sinh ra ở đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa resident · occupier

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • sole occupant301 lần trong kho sách

    • solitary occupant78 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về occupant

occupant nghĩa là gì?

occupant nghĩa là người cư ngụ (bản dịch máy, chưa biên tập). occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there.

occupant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ occupant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

occupant được dùng trong câu như thế nào?

For several days afterward his grief continued to be so violent that the occupants of the castle were obliged to keep out of his way. (Bayard Taylor, Beauty and the Beast, and Tales of Home. Nguồn: Project Gutenberg #292.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupant, mã đối chiếu EV-93903CC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “occupant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa occupant và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For several days afterward his grief continued to be so violent that the occupants of the castle were obliged to keep out of his way.

Trong vài ngày sau đó, nỗi đau buồn của anh tiếp tục dữ dội đến mức những người cư ngụ trong lâu đài buộc phải tránh đường cho anh.dịch máy, chưa biên tập

Bayard Taylor, Beauty and the Beast, and Tales of Home. Nguồn: Project Gutenberg #292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I soothed her for a moment and then turned to the other occupant of the chamber.
Cyrus Townsend Brady, The island of the stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is a U.S. military post, and its occupants get so used to the terrific heat that they suffer without it.

Đó là một đồn quân sự của Hoa Kỳ, và những người cư ngụ ở đó đã quá quen với cái nóng khủng khiếp đến nỗi họ phải chịu đựng nếu không có nó.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was sent to the room, and he is one of the occupants.
Robert Barr, In a steamer chair, and other shipboard stories. Nguồn: Project Gutenberg #9309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Round and round the Flying Fish was towed in dizzy swings that made the heads of her young occupants swim.
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts of the Eagle Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #12112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The proprietor bustled out; from an opposite corner of the room, the only other occupant regarded with casual curiosity the two ill-assorted figures.

Người chủ hối hả bước ra ngoài; từ một góc đối diện của căn phòng, người duy nhất còn lại đang nhìn hai nhân vật không giống nhau với vẻ tò mò bình thường.dịch máy, chưa biên tập

Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shortly, a buckboard drove up to the gate, and its occupant, a washed out looking youth, enquired if the doctor was there, Dr. Halbert.
John Campbell, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life. Nguồn: Project Gutenberg #17532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This morning, however, there was only one occupant when Ainger and the gentleman were ushered in.

Tuy nhiên, sáng nay chỉ có một người ở khi Ainger và quý ông được dẫn vào.dịch máy, chưa biên tập

Talbot Baines Reed, The Master of the Shell. Nguồn: Project Gutenberg #21050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I brought my telescope to bear upon her, but for some time was unable to distinguish her occupants, the sail being in my way.

Tôi mang theo kính thiên văn của mình để quan sát cô ấy, nhưng trong một lúc, tôi không thể phân biệt được những người ở trong cô ấy vì cánh buồm đang cản đường tôi.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The Log of a Privateersman. Nguồn: Project Gutenberg #21065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
With discretion, Paulo had slightly adapted the accessories of the room to please by suggestion the susceptibilities of its occupant.

Với sự thận trọng, Paulo đã điều chỉnh một chút các phụ kiện trong phòng để làm hài lòng bằng cách gợi ý đến tính nhạy cảm của người ở trong đó.dịch máy, chưa biên tập

Justin McCarthy, The Dictator. Nguồn: Project Gutenberg #21637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All these twenty-eight men insisted that I should have a whole bunk to myself--the occupant would shift and go to another fellow.
Paul B. Du Chaillu, The Land of the Long Night. Nguồn: Project Gutenberg #22727. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It was no longer occupied, but had been deserted by the former occupant, who had gone across the Mississippi to regions yet unexplored years before.
Horatio, Jr. Alger, Tom, The Bootblack; or, The Road to Success. Nguồn: Project Gutenberg #26355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US