occupant
danh từC1- occupants
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
occupant nghĩa là người cư ngụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there.
Các nét nghĩa của từ occupant
- 1
danh từC1
someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there
một người sống ở một nơi cụ thể trong một thời gian dài hoặc người sinh ra ở đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resident · occupier
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sole occupant301 lần trong kho sách
solitary occupant78 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về occupant
occupant nghĩa là gì?
occupant nghĩa là người cư ngụ (bản dịch máy, chưa biên tập). occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there.
occupant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occupant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occupant được dùng trong câu như thế nào?
For several days afterward his grief continued to be so violent that the occupants of the castle were obliged to keep out of his way. (Bayard Taylor, Beauty and the Beast, and Tales of Home. Nguồn: Project Gutenberg #292.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupant, mã đối chiếu EV-93903CC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng