Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

helmet

danh từ
B1
US/ˈhɛlmət/
helmeted
helmets
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

helmet nghĩa là mũ bảo hiểm.

helmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: armor plate that protects the head.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    armor plate that protects the head

    →

    tấm áo giáp bảo vệ đầu

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    pith helmet
    86 lần trong kho sách
    plumed helmet
    74 lần trong kho sách
    mambrino's helmet
    47 lần trong kho sách
    spiked helmet
    44 lần trong kho sách
    brass helmet
    99 lần trong kho sách
    steel helmet
    107 lần trong kho sách
    brazen helmet
    38 lần trong kho sách
    motorcycle helmet
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a protective headgear made of hard material to resist blows

    →

    một chiếc mũ bảo vệ làm bằng vật liệu cứng để chống lại những cú đánh

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “helmet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa helmet và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But that helmet was an utter nuisance, and half buried the wearer.
George Manville Fenn, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #25449.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The brazen helmets of some shone like the sun, and were adorned with feathers white as swans.

Những chiếc mũ sắt bằng đồng của một số người tỏa sáng như mặt trời và được trang trí bằng những chiếc lông vũ trắng như thiên nga.

Nikolai Vasilevich Gogol, Taras Bulba, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1197.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At any rate, first with her finger she counted the air-holes in the knight’s helmet which he held up to her.

Dù sao đi nữa, trước tiên, cô dùng ngón tay đếm các lỗ thông hơi trên mũ bảo hiểm của hiệp sĩ mà anh ta đưa cho cô.

H. Rider Haggard, Love Eternal. Nguồn: Project Gutenberg #3709.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It amazed one to see in this good lady’s house that Etruscan warrior wearing a green bronze helmet and a cuirass.

Người ta ngạc nhiên khi thấy trong ngôi nhà của người phụ nữ tốt bụng này một chiến binh Etruscan đội mũ bảo hiểm bằng đồng màu xanh lá cây và mặc áo giáp.

Anatole France, The Red Lily: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3922.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I will leave my helmet and breast and back piece behind me," he said, "and will take your staff.
G. A. Henty, Both Sides the Border: A Tale of Hotspur and Glendower. Nguồn: Project Gutenberg #19070.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some of the men quietly resumed the helmets they had just hung up, well knowing that work lay before them.
R. M. Ballantyne, Fighting the Flames. Nguồn: Project Gutenberg #23380.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Who are you?" asked Wallace; "that helmet can cover no friend of mine."
Jane Porter, The Scottish Chiefs. Nguồn: Project Gutenberg #6086.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The material used most commonly in helmets is Expanded Polystyrene foam.
«Transportation Deployment Casebook/2014/Motorcycle Helmet Usage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305805 (bản sửa đổi 4449359).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They all wore helmets on their heads and carried spears and shields.
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. First Series. Nguồn: Project Gutenberg #32571.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
His masked face and helmet, in particular, is considered one of the most iconic character designs of all time.
«Darth Vader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40658 (bản sửa đổi 10846988).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"And this great penacho," said the boy, "I will tie to my lord's crest, so that it shall entirely veil the helmet.
Robert Montgomery Bird, Calavar; or, The Knight of The Conquest, A Romance of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #34121.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The crest of feathers, with which his hair was knotted, fluttered in the night wind proudly as if it had surmounted a helmet.
Ann S. Stephens, Silent Struggles. Nguồn: Project Gutenberg #36027.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về helmet

helmet nghĩa là gì?

helmet nghĩa là mũ bảo hiểm. helmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: armor plate that protects the head.

helmet dùng trong những kỳ thi nào?

Từ helmet ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

helmet được dùng trong câu như thế nào?

But that helmet was an utter nuisance, and half buried the wearer. (George Manville Fenn, The Young Castellan: A Tale of the English Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #25449.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/helmet, mã đối chiếu EV-F47BA8F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng