audit
danh từB2- audited
- auditing
- audits
audit nghĩa là kiểm toán.
audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA
→kiểm tra các thủ tục và hồ sơ kế toán bởi một kế toán viên được đào tạo hoặc CPA
Đồng nghĩa:audited accountCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1noi audit10 lần trong kho sách - 2danh từB2
a methodical examination or review of a condition or situation
→kiểm tra có phương pháp hoặc xem xét một điều kiện hoặc tình huống
- 3động từB2
examine carefully for accuracy with the intent of verification
→kiểm tra cẩn thận tính chính xác với mục đích xác minh
Đồng nghĩa:scrutinize · scrutinise · inspect - 4động từB2
attend academic courses without getting credit
→tham dự các khóa học mà không nhận được tín chỉ
Câu hỏi thường gặp về audit
audit nghĩa là gì?
audit nghĩa là kiểm toán. audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA.
audit dùng trong những kỳ thi nào?
Từ audit ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
audit được dùng trong câu như thế nào?
“Assuredly I can undertake, in a few months, to qualify you for such auditing work. (Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “audit” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa audit và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
“Assuredly I can undertake, in a few months, to qualify you for such auditing work.“Chắc chắn trong vài tháng nữa tôi có thể đảm bảo rằng bạn đủ điều kiện để thực hiện công việc kiểm toán đó.
I saw the same man with you in the Grounds, the previous night, when I was going home after the audit-dinner."Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó đi cùng anh ở Ground vào đêm hôm trước, khi tôi về nhà sau bữa tối kiểm tra."
Several free case note tools exist for creating audit-able notes; the primary example being CaseNotes.The audit opinion on the financial statements is usually included in the Annual Report.