Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

audit

danh từB2
US/ˈɔdɪt/
audited
auditing
audits
Thuộc:Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

audit nghĩa là kiểm toán.

audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA

    →

    kiểm tra các thủ tục và hồ sơ kế toán bởi một kế toán viên được đào tạo hoặc CPA

    Đồng nghĩa:audited account
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    noi audit
    10 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a methodical examination or review of a condition or situation

    →

    kiểm tra có phương pháp hoặc xem xét một điều kiện hoặc tình huống

  3. 3động từ
    B2

    examine carefully for accuracy with the intent of verification

    →

    kiểm tra cẩn thận tính chính xác với mục đích xác minh

    Đồng nghĩa:scrutinize · scrutinise · inspect
  4. 4động từ
    B2

    attend academic courses without getting credit

    →

    tham dự các khóa học mà không nhận được tín chỉ

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về audit

audit nghĩa là gì?

audit nghĩa là kiểm toán. audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA.

audit dùng trong những kỳ thi nào?

Từ audit ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

audit được dùng trong câu như thế nào?

“Assuredly I can undertake, in a few months, to qualify you for such auditing work. (Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/audit, mã đối chiếu EV-54BBEA7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “audit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa audit và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Assuredly I can undertake, in a few months, to qualify you for such auditing work.

“Chắc chắn trong vài tháng nữa tôi có thể đảm bảo rằng bạn đủ điều kiện để thực hiện công việc kiểm toán đó.

Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I saw the same man with you in the Grounds, the previous night, when I was going home after the audit-dinner."

Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó đi cùng anh ở Ground vào đêm hôm trước, khi tôi về nhà sau bữa tối kiểm tra."

Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39377.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Several free case note tools exist for creating audit-able notes; the primary example being CaseNotes.
«Introduction to Digital Forensics/Forensic tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246542 (bản sửa đổi 3379788).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The audit opinion on the financial statements is usually included in the Annual Report.
«Business finance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9569 (bản sửa đổi 2819802).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0